| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Lập trình chuyển giao công văn, giấy tờ, lịch làm việc giữa các phòng ban trong một công ty
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 TR-N
|
Tác giả:
Trần Hoài Nam, Nguyễn Văn Thành, Bạch Quốc Thắng, Lê Quang Trung, ThS.Đinh Tuấn Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lập trình trao đổi công văn, giấy tờ, lịch làm việc giữa các phòng ban của một công ty
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 TR-N
|
Tác giả:
Trần Hoài Nam, Nguyễn Văn Thành, Bạch Quốc Thắng, Lê Quang Trung, TS.Đinh Tuấn Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lập trình web bằng PHP 5.3 và cở sở dữ liệu MySQL 5.1 Tập 1
Năm XB:
2010 | NXB: Phương Đông
Số gọi:
005.133 PH-K
|
Tác giả:
Phạm Hữu Khang (chủ biên); Phương Lan hiệu đính. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Lập trình web bằng PHP 5.3 và cở sở dữ liệu MySQL 5.1 Tập 2
Năm XB:
2010 | NXB: Phương Đông
Số gọi:
005.133 PH-K
|
Tác giả:
Phạm Hữu Khang (chủ biên); Phương Lan hiệu đính. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Laughter, the best medicine : Tiếng Anh thực hành - Song ngữ Anh Việt /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Hải Phòng
Số gọi:
428 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thế Dương |
Gồm 363 mẩu chuyện hài hước, một số lớn phản ánh đời sống thật ở Mỹ, được chọn lọc từ hàng ngàn chuyện khôi hài, là một tập truyện thật sự thú vị...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Lan Oanh |
Giới thiệu về lễ hội dân gian làng Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Nội: Ngọc phả làng Hát Môn, truyền thuyết về Hai Bà Trưng, di tích và lễ hội, giá trị lễ...
|
Bản giấy
|
||
Lê Văn Duyệt từ nấm mồ oan khuất đến Lăng ông
Năm XB:
2013 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
959.7029 HO-G
|
Tác giả:
Hoàng Lại Giang |
Giới thiệu tiểu sử và cuộc đời Lê Văn Duyệt. Đặc biệt một số tư liệu quý về triều Nguyễn và một số nhân vật lịch sử thời bấy giờ.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tran Vu Phuong Linh; GVHD: Nguyen Minh Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Learning idioms through movie clips
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-L
|
Tác giả:
Trần Vũ Phương Linh; GVHD: Nguyễn Minh Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Learning Idioms through Movie Clips
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-L
|
Tác giả:
Trần, Vũ Phương Linh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
LEXICAL AMBIGUITY IN ENGLISH POEMS WITH REFERENCE TO VIETNAMESE
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DA-N
|
Tác giả:
Đặng Thị Minh Nguyệt; GVHD: Trần Thị Thu Hiền |
The study aims at identifying the lexical ambiguity, finding the typical
similarities and differences of lexical ambiguity in English...
|
Bản điện tử
|
|
Librarianship - Nghề thư viện : Sách song ngữ /
Năm XB:
2019 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Từ khóa:
Số gọi:
025.3 CA-P
|
Tác giả:
Catherine Poppino |
Gồm các bài giảng nhằm cung cấp những kiến thức cơ bản về quy trình và nội dung xử lý thông tin nghiệp vụ thư viện gồm: Phát triển sưu tập, dẫn...
|
Bản giấy
|