| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phân lập và tuyển chọn một số chủng vi khuẩn có khả năng phân hủy Lipid để ứng dụng trong xử lý nước thải sinh hoạt đô thị
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DA-H
|
Tác giả:
Đàm Thị Thu Hà, GVHD: ThS. Đào Hồng Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS Nguyễn Đức Khiển |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tang lễ của người Thái ở Nghệ An (Khảo sát vùng Khủn Tinh, huyện Quỳ Hợp)
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
393.0959742 QU-M
|
Tác giả:
Quán Vi Miên |
Giới thiệu khái quát về người Thái ở Nghệ An. Các thủ tục tiến hành tang lễ của người Thái vùng Khủn Tinh (Quỳ Hợp, Nghệ An)
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu khả năng khử khuẩn và khử các chất độc hại của Ozon
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Thị Thoa, GVHD: Trịnh Lê Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sử dụng các tác nhân vi sinh vật trong đấu tranh sinh học để phòng trừ bệnh nấm hại rễ ( Phytophthora Spp.) ở cây trồng có múi.
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-N
|
Tác giả:
Trần Thị Nguyệt, GVHD: Bùi Thị Việt Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoài Thu |
Cuốn sách giới thiệu một bức tranh tổng hợp khắc họa diện mạo và trí tuệ nhân sinh của người Do Thái qua 5 phương diện độc đáo: Tâm và Kế
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu khả năng phối hợp giữa thảo dược và nấm để phòng trừ tuyến trùng và một số bệnh hại rễ cây trồng cạn
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Thu Thủy, GVHD: Lê Văn Trịnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xử lý yếm khí một số loại rác thải sinh hoạt có thu hồi khí Mêtan
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Minh Ngọc, GVHD: PGS.TS. Trịnh Lê Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng sử dụng vi sinh vật xử lý chất thải rắn sau chế biến tinh bộ sắn làm thức ăn chăn nuôi
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Thị Hạnh, GVHD: Lương Hữu Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện công tác tuyển dụng và biên chế nhân lực tại công ty Da giầy Hải Phòng
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Vân Trang, Th.S Nguyễn Thu Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số vấn đề chủ yếu nâng cao hiệu quả sử dụng vốn tại công ty cổ phần công trình giao thông Hải Phòng
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 DI-H
|
Tác giả:
Đinh Thị Hương, TS Lê Duy Hiếu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tín ngưỡng Hai Bà Trưng ở vùng châu thổ sông Hồng
Năm XB:
2010 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
398.095973 PH-O
|
Tác giả:
Phạm Lan Oanh |
Tổng quan tình hình sưu tầm, nghiên cứu về Hai Bà Trưng và vùng châu thổ sông Hồng. Hai Bà Trưng trong thư tịch và tâm thức dân gian người Việt....
|
Bản giấy
|