| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tín ngưỡng Hai Bà Trưng ở vùng châu thổ sông Hồng
Năm XB:
2010 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
398.095973 PH-O
|
Tác giả:
Phạm Lan Oanh |
Tổng quan tình hình sưu tầm, nghiên cứu về Hai Bà Trưng và vùng châu thổ sông Hồng. Hai Bà Trưng trong thư tịch và tâm thức dân gian người Việt....
|
Bản giấy
|
|
Phân lập và tuyển chọn một số chủng vi khuẩn có khả năng phân giải tinh bột để ứng dụng xử lý nước thải sinh hoạt đô thị
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Bích Thảo, GVHD: Đào Thị Hồng Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hôn nhân truyền thống dân tộc Thái ở Điện Biên
Năm XB:
2010 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
392.509597 LU-D
|
Tác giả:
Lương Thị Đại, Lò Xuân Hinh |
Giới thiệu các kiến thức cơ bản về hôn nhân truyền thống dân tộc Thái ở Điện Biên như: Hình thức tìm hiểu của đôi trai gái, các bước lễ tục hỏi, lễ...
|
Bản giấy
|
|
Ca dao - dân ca Thái Nghệ An Tập 2, Dân ca
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
398.809597 QU-M
|
Tác giả:
Quán Vi Miên sưu tầm và dịch. |
Giới thiệu một số làn điệu dân ca Thái - Nghệ An như làn điệu dân ca nhuôn, làn điệu dân ca xuối và lối hát đối đáp giao duyên truyền thống " Tặc...
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp phát triển du lịch sinh thái tại huyện đảo Vân Đồn tỉnh Quảng Ninh
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Kim Quế; GVHD: Lê Thị Bích Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn hoá ẩm thực người Thái Đen Mường Lò
Năm XB:
2010 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
392.309597 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Thị Hạnh |
Khái quát về người Thái đen ở Mường Lò cùng những tín ngưỡng dân gian, một số phong tập quán, đặc trưng sinh thái và xã hội ảnh hưởng đến văn hoá...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu thiết kế hệ thống xửu lý nước tahỉ cho nhà máy sản xuất mũ bảo hiểm Protec
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Thu Hiền, GVHD: Trương Quốc Hoàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng chế phẩm công nghệ sinh học xử lý phế thải nông nghiệp làm phân bón hữu cơ sinh học
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc khánh, GVHD: Lương Hữu Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống quản lý an toàn vệ sinh thực phẩm theo nguyên tắc HACCP cho dây chuyền sản xuất bia chai năng suất 10 triệu lít/ năm
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-H
|
Tác giả:
Phan Thúy Hằng, GVHD: Nguyễn Thị Minh Tú |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế nhà máy xử lý nước thải đô thị 130.000 dân
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thi. GVHD: Nguyễn Văn Cách |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao khả năng cạnh tranh của công ty cổ phần bánh kẹo Hải Châu
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Hoàn, PGS.TS Lê Văn Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế toán lưu chuyển hàng hóa và xác định kết quả bán hàng tại công ty TNHH thương mại và vật tư Nam Hải
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 LU-D
|
Tác giả:
Lưu Thị Dung, PGS.TS Đặng Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|