| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Những bài học từ lịch sử. Tập 2 /
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
158 TR-S
|
Tác giả:
Trần Giang Sơn, Trần Thị Quyên biên soạn. |
Những kinh nghiệm trong cách đối nhân xử thế, không khéo vận dụng cách xử lý vấn đề linh hoạt mà thấu đáo ý nhị, rèn luyện khả năng nhìn nhận tinh...
|
Bản giấy
|
|
Khúc tráng ca Thành cổ : Dấu tích còn lại của một thời /
Năm XB:
2008 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
959.70433 KHU
|
Tác giả:
B.s.: Nguyễn Văn Bằng, Nghiêm Hùng, Trần Diệp.. |
Giới thiệu những trang nhật kí, bút kí, bài thơ, bài hát của các liệt sĩ, chiến sĩ anh hùng đã cống hiến tuổi trẻ, tình yêu đất nước cháy bỏng qua...
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Nghiệp vụ an ninh khách sạn : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2008 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Nghiệp vụ nhà hàng : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2008 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phát triển du lịch tại làng nghề truyền thống mây tre đan Phú Vinh
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 TR-Y
|
Tác giả:
Trần Kim Yến; GVHD: Trương Nam Thắng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng phần mềm SPSS 13.0 và mô hình chất lượng Servqual để nghiên cứu sự hài lòng của du khách về chất lượng dịch vụ lưu trú tại Hà Nội : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 DU-H
|
Tác giả:
Dương Thu Hà , Dương Doãn Nam , Nguyễn Hồng Nguyên ; GVHD: Nguyễn Văn Thanh |
Ứng dụng phần mềm SPSS 13.0 và mô hình chất lượng Servqual để nghiên cứu sự hài lòng của du khách về chất lượng dịch vụ lưu trú tại Hà Nội
|
Bản giấy
|
|
Soldiers of the American revolution
Năm XB:
2008 | NXB: SRA/McGraw-Hill
Từ khóa:
Số gọi:
973.34 CH-C
|
Tác giả:
Claire Champeau |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bộ Giáo dục và Đào tạo - Viện Đại học Mở Hà Nội |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Đánh giá tiềm năng du lịch nhân văn Đường Lâm Sơn Tây-Hà Tây : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Hồng Nguyên; GVHD: Lê Quỳnh Chi |
Đánh giá tiềm năng du lịch nhân văn Đường Lâm Sơn Tây-Hà Tây
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp phát triển loại hình du lịch mua sắm ở Hà Nội
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Bích Ngọc; GVHD: TS. Phạm Lê Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đề xuất một số giải pháp nhằm tạo cảnh quan và phát triển du lịch trên sông Tô Lịch : Đề tài nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 V-O
|
Tác giả:
Vũ Thị Kim Oanh: GVHD: Nguyễn Thị Hồng Lân |
Đề xuất một số giải pháp nhằm tạo cảnh quan và phát triển du lịch trên sông Tô Lịch
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Nghiệp vụ lễ tân : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2007 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|