| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
PTS. Nguyễn Mạnh Giang |
Tóm tắt về phần cứng của họ máy vi tính PC-IBM, sự đảm bảo chương trình cho hệ máy vui tính PC-IBM; Hệ lệnh của vi xử lí Intel 86, lập trình với...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Thiện Giáp chủ biên, Đoàn Thiện Thuật, Nguyễn Minh Thuyết |
Tìm hiểu bản chất và chức năng của ngôn ngữ, nguồn gốc và sự phát triển của ngôn ngữ; Ngôn ngữ với tư cách một hệ thống tín hiệu đặc biệt; Nghiên...
|
Bản giấy
|
||
Trang trí nội thất khách sạn Hang Dơi
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Khoát, GS. Lê Thanh, GS. Nguyễn Ngọc Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tranh khắc, thiết kế bìa và minh họa thiết kế logo, áp phích
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Dũng, Nguyễn Văn Vĩnh, Nguyễn Văn Tuyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Bạch Ngọc |
Đại cương về écgônômi, một số đặc điểm sinh lý của con người trong hoạt động. Chế độ lao động nghỉ ngơi, chế độ dinh dưỡng, nhân trắc học, cơ sinh...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình lý thuyết và bài tập Visual J++6 : Giáo trình tự học lập trình Visual J++, hướng dẫn sử dụng, sách tham khảo, các kỹ năng thiết yếu, soạn theo phiên bản VJ++6 hoàn chỉnh /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
005.133 TA-C
|
Tác giả:
Th.S Tạ Minh Châu (chủ biên), Ks. Trần Quang Thân, Th.S Hoàng Đức Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Hoàng , Nhóm tác giả Elicom |
Tự học Visual C++6 trong 21 ngày giúp bạn đọc tiếp cận dễ dàng ngôn ngữ lập trình đầy khó khăn nhưng rất hấp dẫn này. Dù còn đang chập chững trước...
|
Bản giấy
|
||
Trình biên dịch nguyên lý kỹ thuật và công cụ Tập 1
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.133 AHO
|
Tác giả:
Alfed V. Aho, Ravi Sethi; Trần Đức Quang dịch. |
Trong cuốn sách này các tác giả trình bày một cách hệ thống những vấn đề cơ bản của việc thiết kế trình biên dịch như: Phân tích từ vựng,phân tích...
|
Bản giấy
|
|
ABC Từ ngữ Ngoại thương Anh - Việt chuyên dùng
Năm XB:
2000 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.076 HA-N
|
Tác giả:
Hà Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
An Introduction to Discourse Analysis
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
407 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình ngữ nghĩa học thực hành tiếng Việt
Năm XB:
2000 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
495.9228 DU-B
|
Tác giả:
ThS.Dương Hữu Biên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trình biên dịch - nguyên lý kỹ thuật và công cụ Tập 2
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.133 AHO
|
Tác giả:
Alfed V. Aho, Ravi Sethi; Trần Đức Quang dịch. |
Trong cuốn sách này các tác giả trình bày một cách hệ thống những vấn đề cơ bản của việc thiết kế trình biên dịch như: Phân tích từ vựng,phân tích...
|
Bản giấy
|