| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Trình biên dịch - nguyên lý kỹ thuật và công cụ Tập 2
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.133 AHO
|
Tác giả:
Alfed V. Aho, Ravi Sethi; Trần Đức Quang dịch. |
Trong cuốn sách này các tác giả trình bày một cách hệ thống những vấn đề cơ bản của việc thiết kế trình biên dịch như: Phân tích từ vựng,phân tích...
|
Bản giấy
|
|
Trình biên dịch nguyên lý kỹ thuật và công cụ Tập 1
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.133 AHO
|
Tác giả:
Alfed V. Aho, Ravi Sethi; Trần Đức Quang dịch. |
Trong cuốn sách này các tác giả trình bày một cách hệ thống những vấn đề cơ bản của việc thiết kế trình biên dịch như: Phân tích từ vựng,phân tích...
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
|
Tập hợp các câu chuyện thần tiên, cổ tích, ngụ ngôn dùng để răn đời, truyền lại kinh nghiệm và đạo lý cuộc sống, hướng đến một thế giới tốt đẹo hơn...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Tạ Duy Chân. |
Gồm 250 truyện ngụ ngôn chọn lọc, được trình bày Song ngữ Hoa - Việt.
|
Bản giấy
|
||
Truyện ngụ ngôn tiếng Anh : Sách song ngữ /
Năm XB:
1996 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
495 DU-N
|
Tác giả:
Dương Đức Niệm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tôn Tích Tín; Tạ Duy Chân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Truyện ngụ ngôn Việt Nam : Chọn lọc và bình giải
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
398.209597 TR-N
|
Tác giả:
Triều Nguyên |
Khái quát về việc tuyển chọn và bình giải truyện ngụ ngôn Việt Nam. Phân tích hình thức và cấu trúc bên trong của một (hay một nhóm) sáng tác, một...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển địa danh Sài Gòn - Thành phố Hồ Chí Minh
Năm XB:
2011 | NXB: Thời đại
Từ khóa:
Số gọi:
915.97003 LE-H
|
Tác giả:
Lê Trung Hoa (chủ biên), Nguyễn Đình Tư |
Quyển sách là một trong những ấn phẩm của Hội văn nghệ dân gian Việt Nam đã sưu tầm và nghiên cứu những giá trị truyền thống của các dân tộc Việt...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển giải thích thuật ngữ ngôn ngữ học
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
495.9223 TUD
|
Tác giả:
Nguyễn Như ý (chủ biên) Hà Quang Năng, Đỗ Việt Hùng, Đặng Ngọc Lệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển khái niệm ngôn ngữ học
Năm XB:
2016 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
410.3 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Thiện Giáp |
Định nghĩa, giải thích khoảng 1700 khái niệm thuộc các lĩnh vực của ngôn ngữ học hiện đại
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Kiết Hùng dịch |
Giới thiệu những ảnh chụp tượng thần, đồ trang sức, đồ dùng gia đình, cá nhân, bình, hũ, bát, đĩa... bằng gốm sứ của nhiều thời kỳ trên thế giới:...
|
Bản giấy
|