| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Công nghệ ATM và CDMA : The ATM & CDMA technology /
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
621.381 MA-T
|
Tác giả:
Mai Liêm Trực |
ATM: xu hướng chuẩn hoá và cấu trúc giao thức; công nghệ giao diện thuê bao; CDMA: tổng quan về hệ thống điện thoại di động tổ ong; hệ thống tổ ong...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
KS. Nguyễn Ngọc Tuấn, Hồng Phúc |
Tài liệu cung cấp các thông tin vè tin học phổ thông, công nghệ bảo mật world wide web
|
Bản giấy
|
||
Công nghệ CAD/CAM Cmatron : Integrated System /
Năm XB:
1998 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
006.6 CON
|
Tác giả:
Bành Tiến Long, Trần Văn Nghĩa, Hoàng Vĩnh Sinh, Trần Ích Thịnh, Nguyễn Chí Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ CDMA - IS95 thiết kế mạch vòng vô tuyến nội hạt CDMA - WLL
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Huy, GVHD: TS Nguyễn Nam Quân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ CDMA trong thông tin di động 3G
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Hưng, GVHD: PGS.TS Nguyễn Văn Khang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ chế biến thực phẩm thuỷ sản. Tập 1, Nguyên liệu chế biến thủy sản /
Năm XB:
2011 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
664 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Trọng Cẩn (ch.b.), Đỗ Minh Phụng, Nguyễn Việt Dũng, Nguyễn Anh Tuấn |
Giới thiệu về lý luận và các quá trình công nghệ cơ bản của ướp muối thuỷ sản, chế biến nước mắm, chế biến khô và thức ăn liền và gia vị thuỷ sản
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ chế biến thực phẩm thủy sản. Tập 2, Ướp muối, chế biến nước mắm, chế biến khô và thức ăn liền /
Năm XB:
2011 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
664 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Trọng Cẩn (ch.b.), Đỗ Minh Phụng, Nguyễn Việt Dũng, Nguyễn Anh Tuấn |
Giới thiệu về lý luận và các quá trình công nghệ cơ bản của ướp muối thuỷ sản, chế biến nước mắm, chế biến khô và thức ăn liền và gia vị thuỷ sản
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ chuyển mạch mềm (SOFTSWICH) trong mạng thế hệ sau (NGN)
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 DO-N
|
Tác giả:
Đoàn Quang Ngọc, GVHD: PGS.TS Phạm Minh Việt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ chuyển mạch MPLS và ứng dụng trong Trung tâm chiếu phim Quốc gia
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Chí Cao, GVHD: TS Nguyễn Hoài Giang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ đa truy nhập được sủ dụng tần số trực giao ( OFDM ) và ứng dụng trong Wimax
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Sơn, GVHD: PGS.TS Đỗ Văn Thụ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ điện thoại IP và ứng dụng trong kỹ thuật mạng điện thoại
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Huy, GVHD: TS Phạm Công Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
CÔNG NGHỆ ĐIỆN TOÁN ĐÁM MÂY VÀ ỨNG DỤNG TRONG HẠ TẦNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN CỦA DOANH NGHIỆP
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 TR-T
|
Tác giả:
Trần Việt Thanh; NHDKH TS Nguyễn Hoài Giang |
Hạ tầng công nghệ thông tin là nền tảng không thể thiếu trong các doanh nghiệp. Hàng năm, doanh nghiệp phải chi trả các khoản tài chính lớn để...
|
Bản điện tử
|