| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
PGS.TS Nguyễn Như Bình |
Nghiên cứu về kinh tế quốc tế: Các thuyết thương mại quốc tế, các vấn đề hội nhập kinh tế quốc tế và khu vực, tỉ giá hối đoái và thị trường tiền tệ...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phạm Khắc Hiếu |
Trình bày kiến thức dược lý học thú y đại cương, các loại tên thuốc, công năng của thuốc thú y cần và quan trọng trong sản xuất, trong hành nghề thú y
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
B.s.: Phạm Viết Trinh (ch.b.), Phạm Văn Đồng, Lê Phước Lộc |
Lý thuyết, các định luật, bài tập về thiên văn như: Quá trình phát hiện cấu trúc hệ mặt trời, quy luật chuyển động của các thiên thể, thời gian,...
|
Bản giấy
|
||
Immunity to change : how to overcome it and unlock potential in yourself and your organization /
Năm XB:
2009 | NXB: Harvard Business Press
Từ khóa:
Số gọi:
658.406 KE-R
|
Tác giả:
Robert Kegan, Lisa Laskow Lahey. |
Uncovering a hidden dynamic in the challenge of change. Reconceiving the challenge of change ; Uncovering the immunity to change ; "We never had a...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Robert S. Feldman |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu các điều kiện nuôi cấy tạo sinh khối vi khuẩn Lactic ứng dụng trong lên men các sản phẩm truyền thống
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-T
|
Tác giả:
Trần Phương Thúy. GVHD: Nguyễn Thị Việt Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tăng cường năng lực lập pháp của Quốc hội trong điều kiện xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam hiện nay
Năm XB:
2009 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
328 LE-H
|
Tác giả:
PGS.TS.Lê Văn Hòe |
Nghiên cứu nhằm tăng cường năng lực xây dựng pháp luật của các cơ quan nhà nước
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Vinh Phúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Lịch sử các học thuyết kinh tế
Năm XB:
2009 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
64/340 TBGT-01
|
Tác giả:
Chủ biên: PGS.TS Phan Huy Đường. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Quốc Vượng (chủ biên) ; Tô Ngọc Thanh, Nguyễn Chí Bền, Lâm Mỹ Dung, Trần Thúy Anh. |
Trình bày các khái niệm về văn hóa; tiếp cận văn hóa Việt Nam qua điều kiện hình thành văn hóa, tiến trình phát triển văn hóa và các vùng văn hóa ở...
|
Bản giấy
|
||
Một số giải pháp nâng cao chát lượng dịch vụ tour du lịch sông Hồng
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 PH-A
|
Tác giả:
Phạm Lan Anh; GVHD: GSTS. Lê Văn Thông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bài tập quản trị chiến lược
Năm XB:
2009 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
658.4076 NG-T
|
Tác giả:
PGS.TS. Ngô Kim Thanh, PGS.TS. Lê Văn Tâm |
Giới thiệu 60 bài tập tình huống, 30 dạng bài tập tính toán và vận dụng các kĩ thuật phân tích chiến lược cùng 155 câu hỏi ôn tập, câu hỏi trắc...
|
Bản giấy
|