| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hỏi & đáp về quản lý hành chính nhà nước Tập 3, Quản lý nhà nước trên các lĩnh vực(sách phục vụ ôn thi) : Chương trình chuyên viên /
Năm XB:
2009 | NXB: Chính trị - Hành chính
Từ khóa:
Số gọi:
342.597 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Khiển, Trần Thị Thanh Thủy. |
Cung cấp nhuũng kiến thức và kỹ năng cần thiết phục vụ và cải tiến quá trình thực thi công việc của cán bộ, công chức
|
Bản giấy
|
|
Pháp chế xã hội chủ nghĩa trong hoạt động ban hành văn bản quy phạm pháp luật của hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân các cấp ở nước ta hiện nay : (Sách tham khảo) /
Năm XB:
2009 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
610 DO-H
|
Tác giả:
TS.Luật học Đỗ Ngọc Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Bình tuyển chọn |
Gồm những bài viết của nhiều tác giả viết về Hà Nội dưới các góc nhìn văn hoá, xã hội, con người, giáo dục, phong tục...
|
Bản điện tử
|
||
Kỹ thuật đo. Tập một, Dung sai lắp ghép và tiêu chuẩn hóa : : Biên soạn theo chương trình khung của Bộ Giáo dục và đào tạo /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
621.8 NI-T
|
Tác giả:
PGS.TS Ninh Đức Tốn; TS. Nguyễn Trọng Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Professional Android Application Development
Năm XB:
2009 | NXB: Wiley Publishing, Inc
Số gọi:
005.3 ME-R
|
Tác giả:
Reto Meier |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. TS. Đỗ Hữu Châu. |
Khái quát về ngữ dụng học và nghiên cứu các vấn đề về chiếu vật và chỉ xuất, hành vi ngôn ngữ, lý thuyết lập luận, lý thuyết hội thoại, ý nghĩa hàm...
|
Bản giấy
|
||
Xây dựng thương hiệu du lịch cho thành phố
Năm XB:
2009 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
338.4 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Dung |
cuốn sách này nói về các ngành du lịch ở các tỉnh và thành phố, lý thuyết tiếp thị và môi trường bên ngoài, phân tích sản phẩm ngành du lịch...
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế học đại cương / : Dành cho khối kinh tế các trường kỹ thuật /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
330.1 TR-H
|
Tác giả:
TS. Trần Thị Lan Hương |
Cuốn sách trình bày chung về đối tượng phương pháp nghiên cứu cơ bản của môn kinh tế học, những nội dung cơ bàn cung cầu, lý thuyết hành vi người...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vân Hạnh (Sưu tầm-biên soạn) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Đặc tính sinh học của Virus Rota gây bệnh tiêu chảy tại thành phố Nha Trang năm 2008
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Phương Thảo. GVHD: Lê Thị Luân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tuyển chọn một số chủng vi khuẩn lactic sinh bacteriocin bằng kỹ thuật pcr
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-Y
|
Tác giả:
Bùi Kim Yến, GVHD: TS. Dương Văn Hợp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chinh phục mục tiêu : How to get everything you want-faster than you ever thought possible. Cách nhanh nhất để đạt những gì bạn muốn /
Năm XB:
2009 | NXB: Trẻ
Số gọi:
158.1 TR-A
|
Tác giả:
Brian Tracy; Nguyễn Trung An, Trần Thế Lâm |
Chia sẻ một số kinh nghiệm để giúp bạn đạt được những mục tiêu lớn lao và thành công trong cuộc sống như biết cách phát huy tiềm năng cá nhân, chịu...
|
Bản giấy
|