| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Văn hóa dân gian: Dân tộc Hà Nhì
Năm XB:
2009 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 CH-L
|
Tác giả:
Chu, Thùy Liên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quy định về những giải pháp cấp bách nhằm ngăn chặn suy giảm kinh tế, Duy trì tăng trưởng kinh tế, bảo đảm an sinh xã hội
Năm XB:
2009 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
338.909597 QUY
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Hán ngữ Tập 1, Quyển hạ : Phiên bản đầy đủ /
Năm XB:
2009 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 GIA
|
Tác giả:
Trần Thị Thanh Liêm, Biên dịch. |
Giúp học viên nắm vững toàn bộ kiến thức ngữ âm, ngữ pháp và từ vựng nhằm nâng cao kĩ năng nghe nói, đọc, viết và khả năng giao tiếp cơ bản
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu đặc điểm sinh học và thành phần axit béo của các loài vi tảo thuộc chi Navicula phân lập ở rừng ngập mặn Xuân Thủy-Nam Định
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-T
|
Tác giả:
ĐỖ Minh Thành. GVHD: Nguyễn Thị Hoài Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Quynh |
Trình bày những vấn đề cơ bản nhất về kiểm toán hoạt động với ba phần chính: kiểm toán hoạt động, kiểm toán những hoạt động chủ yếu trong một tổ...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Arthur C. Nelson, John Randolph, Joseph M. Schilling, Jonathan Logan, James M. McElfish Jr., and Newport Partners, LLC |
In this book, Arthur C. Nelson, John Randolph et al. provide reasoned analysis for decision makers in the public and private sectors about the...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phạm Văn Chới |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hoá học đại cương.
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
540 PH-N
|
Tác giả:
PGS.TS Phạm Văn Nhiều |
Lí thuyết cơ bản về cấu tạo nguyên tử, hệ thống tuần hoàn các nguyên tố. Cấu tạo phân tử và liên kết hoá học. Các hệ ngưng tụ: liên kết và cấu trúc
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Hoàng Thái |
Cuốn sách gồm 2 phần: phần 1 giới thiệu một số ví dụ và các đề bài tập, phần 2 cung cấp lời giải hoặc gợi ý cách giải một số bài toán.
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu tạo Vaccine bất hoạt từ Virus NNV (Nervous Necrosis Virus) để phòng bệnh hoại tử thần kinh trên cá mú
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Huyền. GVHD: Phạm Thị Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện quy trình công nghệ nuôi trồng nấm trà tân (trân châu) trên nguyên liệu tổng hợp
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-L
|
Tác giả:
Lê Công Lương. GVHD: Nguyễn Hữu Đống |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu du lịch sinh thái tại Vườn Quốc Gia Phong Nha - Kẻ Bàng
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 BU-V
|
Tác giả:
Bùi Hồng Vinh, GS.TS Lê Văn Thông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|