| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình Tiếng anh chuyên ngành công nghệ thực phẩm
Năm XB:
2010 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
574 NG-H
|
Tác giả:
GS.TS. Nguyễn Thị Hiền; TS. Từ Việt Phú |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình English for law student / : Song ngữ Việt - Anh; Vietnamese - English : /
Năm XB:
2010 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
428.071 ENG
|
Tác giả:
Bộ Giáo dục và đào tạo - Viện Đại học Mở Hà Nội |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Market leader - Business English Course Book
Năm XB:
2010 | NXB: Pearson Education Limited
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 CO-D
|
Tác giả:
David Cotton, David Falvey, Simon Kent |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển thuật ngữ Báo chí - Xuất bản Anh - Nga - Việt /
Năm XB:
2010 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Số gọi:
070.03 TUD
|
Tác giả:
Nhiều tác giả |
Tập hợp các thuật ngữ báo chí - truyền thông đa phương tiện và các thuật ngữ xuất bản theo 3 thứ tiếng Anh - Pháp - Việt được sắp xếp theo thứ tự a...
|
Bản giấy
|
|
Taking the lead on adolescent literacy : Action steps for schoolwide success /
Năm XB:
2010 | NXB: Corwin Press, International Reading Association
Từ khóa:
Số gọi:
428.40712 IR-J
|
Tác giả:
Judith L. Irvin, Julie Meltzer, Nancy Dean, Martha Jan Mickler |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Học cấp tốc ngữ pháp Tiếng Anh : =How to use direct speeech, reported speech in the English language; Câu nói trực tiếp, gián tiếp và cách sử dụng /
Năm XB:
2010 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
428 HOC
|
Tác giả:
Ngọc Hà - Nguyễn Hữu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
English communication for your career (Tiếng Anh giao tiếp trong công việc: Bệnh viện): Hospitality
Năm XB:
2010 | NXB: Tổng hợp TP HCM; Công ty TNHH Nhân Trí Việt,
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 YM-L
|
Tác giả:
Lee Yong-min; Michael A. Putlack |
Giới thiệu các bài đọc tiếng Anh nhằm phát triển vốn từ vựng và kĩ năng đọc hiểu tiếng Anh
|
Bản giấy
|
|
Học cấp tốc ngữ pháp Tiếng Anh : =How to use adjective and adverbs in the English language; Cách sử dụng tính từ và trạng từ /
Năm XB:
2010 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
428 HOC
|
Tác giả:
Ngọc Hà - Nguyễn Hữu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Thanh Mai |
Hướng dẫn cách viết đúng chính tả, những lầm lẫn về văn phạm, những lầm lẫn vì dùng từ không đúng tình huống.
|
Bản giấy
|
||
Tiếng Việt trong thư tịch cổ Việt Nam, Tập 1 - Quyển 2, Từ vần L - Y
Năm XB:
2010 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
495.92201 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn, Thạch Giang |
Tập hợp những từ ngữ có mang một nội dung văn hoá, một sắc thái tu từ nhất định, thông dụng trong thư tịch cổ Việt Nam như: điển cố, tục ngữ, thành...
|
Bản giấy
|
|
Quản lý và điều động phương tiện vận tải tại công ty Tiến Bảo
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 DO-A
|
Tác giả:
Đỗ Tuấn Anh, Trần Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sản xuất kháng thể Phage-scfv đặc hiệu kháng nguyên EPCA trong ung thư tiền liệt tuyến
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Thanh Hoa, GVHD: Lê Quang Huấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|