| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Pháp luật về đại diện trong quan hệ hợp đồng ở Việt Nam
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 ON-T
|
Tác giả:
Ong Thân Thắng; NHDKH TS Vũ Đặng Hải Yến |
Lý do chọn đề tài: Xã hội càng phát triển thì việc đại diện càng quan trọng và có ý nghĩa to lớn thúc đẩy giao lưu dân sự phát triển và đại diện...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu đặc điểm ngôn ngữ và văn hóa - Xã hội trong tên nữ giới người Việt. Mã số V2018 : Đề tài nghiên cứu khoa học cấp Viện năm 2018 /
Năm XB:
2018 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 LE-T
|
Tác giả:
TS. Lê Thị Minh Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Pháp luật về điều kiện hành nghề đấu giá tài sản tại Việt Nam - Thực trạng và giải pháp
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Hoài; NHDKH TS Đồng Ngọc Ba |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu
Mục đích: Làm rõ một số vấn đề lý luận, phân tích các nội dung về điều kiện hành nghề đấu giá tài sản và pháp...
|
Bản giấy
|
|
Phát triển công cụ hỗ trợ tương tác người - máy bằng tiếng nói sử dụng công nghệ xử lý ngôn ngữ tự nhiên Tiếng Việt và ứng ụng cho bảng thông tin điện tử công cộng tại Viện Đại học Mở Hà Nội. Mã số V2018-17 : Báo cáo Tổng kết Đề tài Khoa học và Công nghệ cấp Trường /
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 DU-L
|
Tác giả:
Dương Thăng Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Pháp luật về kinh doanh bất động sản hình thành trong tương lai ở Việt Nam.
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-G
|
Tác giả:
Nghiêm Thị Thúy Giang; NHDKH PGS.TS Nguyễn Quang Tuyến |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu
- Mục đích: Đề xuất các giải pháp hoàn thiện và góp phần nâng cao hiệu quả thực thi pháp luật về KDBĐS hình...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
谭志词,祁广谋 |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Các dấu hiệu không được bảo hộ là nhãn hiệu theo quy định của pháp luật Việt Nam.
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 LE-D
|
Tác giả:
Lê Thanh Dũng; NHDKH PGS.TS Bùi Đăng Hiếu |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu
- Mục đích: Khi xây dựng nhãn hiệu của mình các doanh nghiệp nên thiết kế, đối chiếu với các điều kiện bảo hộ...
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về quản lý công ty cổ phần ở Việt Nam – Một số vấn đề lý luận và thực tiễn
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngọc Linh; NHDKH TS.LS Lê Đình Vinh |
+ Mục đích nghiên cứu:
Đã có rất nhiều công trình nghiên cứu về quản lý công ty cổ phần, những công trình này đã có những đóng góp to lớn về mặt...
|
Bản giấy
|
|
A Constrastive Analysis of Passive voice in English and Vietnamese
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Ngô Mỹ Hạnh; GVHD: Ma Vũ Tuấn Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
a contrastive analysis of passive voice in english and vietnamese
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Ngô Mỹ Hạnh; GVHD: Vũ Tuấn Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về người đại diện của doanh nghiệp ở Việt Nam
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 TR-N
|
Tác giả:
Trần Thị Minh Ngọc; NHDKH TS Bùi Ngọc Cường |
Mục đích và phương pháp nghiên cứu
- Mục đích: Nghiên cứu, phân tích cơ sở lý luận và thực tiễn các quy định về
người đại diện của doanh nghiệp...
|
Bản giấy
|
|
Những gương mặt giáo sư Việt Nam: Tài năng-Trí tuệ-Nhân cách. Tập 6
Năm XB:
2018 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
920.02 NHU
|
|
Sinh thời, chủ tịch Hồ Chí Minh hằng mong muốn đất nước ta phải giàu mạnh, dân tộc ta phải thông thái, xã hội ta phải là một xã hội văn hóa cao....
|
Bản giấy
|