| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
GS.TS.Nguyễn Hữu Đĩnh |
Giới thiệu bài tập tự luận và trắc nghiệm trong phần Hóa học hữu cơ, đi kèm lời giải và đáp án.
|
Bản giấy
|
||
Xây dựng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2000 cho phân xưởng sản xuất bia chai
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-S
|
Tác giả:
Vũ Văn Sỹ. GVHD: Hoàng Đình Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiệp vụ kinh doanh và đầu tư chứng khoán : Dành cho sinh viên chuyên ngành tài chính,ngân hàng,chứng khoán /
Năm XB:
2009 | NXB: Thống kê
Số gọi:
332.6 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Kiều |
Trình bày tông quan về hoạt động đầu tư của NHTM; nghiệp vụ đầu tư vào các doanh nghiệp, nghiệp vụ đầu tư tài chính, nghiệp vụ kinh doanh chứng...
|
Bản giấy
|
|
Chế độ mới về tiền lương, bảo hiểm xã hội bảo hiểm y tế, chính sách đối với giáo viên, học sinh, cán bộ, ngành Giáo dục Đào tạo năm học 2009 - 2010
Năm XB:
2009 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
344.59701 CHE
|
Tác giả:
Bộ Lao động - Thương binh và xã hội |
Tài liệu cung cấp các chế độ mới về tiền lương; Chế độ mới vè bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội, lương hưu; chế độ mới đối với giáo viên; Chế độ mới...
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ sinh học phân tử : Nguyên lý và ứng dụng của ADN tái tổ hợp /
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 GL-B
|
Tác giả:
Bernard R. Glick, Jack J. Pasternak |
Cuốn sách cung cấp những kiến thức cơ bản nhất về Sinh học phân tử và Sinh học tế bào, là hai lĩnh vực nền của Công nghệ sinh học.
|
Bản giấy
|
|
Hóa lý và hóa keo : Giáo trình dùng cho sinh viên, học viên cao học, nghiên cứu sinh các trường đại học và cao đẳng thuộc các hệ đào tạo /
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
541 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Phú |
Gồm các nội dung cơ bản về nhiệt động hoá học, động hoá học và xúc tác, điện hoá học và hoá keo
|
Bản giấy
|
|
Quân đội nhân dân học tập và làm theo lời dạy của Chủ tịch Hồ Chí Minh
Năm XB:
2009 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
355 QUA
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Kim Dung, Lê Văn Thái, Lưu Trần Luân tổ chức bản thảo |
Gồm một số bài nói, bài viết, lời dạy của Chủ tịch Hồ Chí Minh đối với quân đội nhân dân và hồi kí của các tướng lĩnh, cán bộ quân sự thể hiện tình...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Thương phẩm hàng thực phẩm : Dùng cho các Trường Cao đẳng - Trung cấp Thương mại - Du lịch /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
664.071 LU-H
|
Tác giả:
Lữ, Quý Hòa |
Đại cương về hàng thực phẩm, thành phần hoá học và tính chất của hàng thực phẩm, vận chuyển và bảo quản, tiêu chuẩn hoá hàng thực phẩm, các nhóm...
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở công nghệ sinh học :. Tập 2, Công nghệ hóa sinh /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Thị Thu, Tô Kim Anh, Lê Quang Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở công nghệ sinh học :. Tập 1, Công nghệ gen /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-B
|
Tác giả:
Lê Trần Bình, Quyền Đình Thi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ảnh hưởng của xử lí 1-MCP đến chất lượng và thời gian bảo quản rau xà lách
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Bích Ngân. GVHD: Cao Văn Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đoàn Khắc Độ, Nguyễn Cẩm Tuyến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|