| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu xây dựng mô hình trạm điện kết hợp sử dụng năng lượng mặt trời và nguồn điện lưới tại viện khoa học và công nghệ Việt Nam
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Văn Duy, GVHD: TS Phạm Minh Việt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu, đánh giá & giải pháp nâng cao chất lượng hướng dẫn viên tiếng Nhật : Nghiên cưu khoa học /
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 TR-D
|
Tác giả:
Trần Ngọc Diệp; GVHD: Trương Nam Thắng, Nguyễn Thị Thu Mai |
Nghiên cứu, đánh giá & giải pháp nâng cao chất lượng hướng dẫn viên tiếng Nhật
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu. đánh giá&giải pháp nâng cao chất lương hướng dẫn viên tiếng Nhật : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 TR-D
|
Tác giả:
Trần Ngọc Diệp; GVHD:Th.S Trương Nam Thắng, Nguyễn Thị Thu Mai |
Nghiên cứu, đánh giá & giải pháp nâng cao chất lượng hướng dẫn viên tiếng Nhật
|
Bản giấy
|
|
Nghiệp vụ buồng : Tiêu chuẩn kĩ năng du lịch Việt Nam /
Năm XB:
2007 | NXB: Tổng cục du lịch Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
647.94 NV-B
|
Tác giả:
Hội đồng cấp chỉnh chỉ nghiệp vụ du lịch Việt Nam |
Nghiệp vụ buồng
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiệp vụ điều hành Tour (VTSO) : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Từ khóa:
Số gọi:
650 NV-D
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Cuốn sách này giới thiệu tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam, cách sử dụng tiêu chuẩn VTOS; tóm tắt công việc, chức danh và danh mục công việc...
|
Bản giấy
|
|
Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch
Năm XB:
2009 | NXB: Tổng cục du lịch Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
910.4 NGH
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Cuốn sách giới thiệu tiên chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS)-Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch, thông tin chung, tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch...
|
Bản giấy
|
|
Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch
Năm XB:
2009 | NXB: Tổng cục du lịch Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
910.4 T-N
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Cuốn sách giới thiệu tiên chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS)-Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch, thông tin chung, tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hội đồng các chứng chỉ nghiệp vụ du lịch Việt Nam |
Cuốn sác giới thiệu tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam nghiệp vụ lễ tân và thiêu chuẩn VTOS - Nghiệp vụ lễ tân
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Hội đồng các chứng chỉ nghiệp vụ du lịch Việt Nam |
Cuốn sác giới thiệu tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam nghiệp vụ nhà hàng và thiêu chuẩn VTOS - Nghiệp vụ nhà hàng
|
Bản giấy
|
||
Nghiệp vụ quản lý khách sạn nhỏ
Năm XB:
2009 | NXB: Tổng cục du lịch Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
647.94 NVQL
|
Tác giả:
Hội đồng cấp chứng chỉ nghiệp vụ du lịch Việt Nam |
Cuốn sách này giới thiệu tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam và tiêu chuẩn VTOS nghiệp vụ quản lý khách sạn nhỏ
|
Bản giấy
|
|
Ngữ pháp kinh nghiệm của cú tiếng việt mô tả theo quan điểm chức năng hệ thống
Năm XB:
2023 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
495.9225 HO-V
|
Tác giả:
Hoàng Văn Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|