| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Elaine Kirn, Pamela Hartmann |
Tuyển tập các bài đọc hiểu theo chủ đề, các bài tập ôn luyện sau mỗi bài và một số bài tập kèm thêm.
|
Bản giấy
|
||
Select readings = : Luyện kỹ năng đọc hiểu tiếng anh /
Năm XB:
2009 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
428.4 LEE
|
Tác giả:
Linda Lee; Erik Gundersen; Hồng Đức giới thiệu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
English skills with readings / John Langan
Năm XB:
2009 | NXB: McGraw-Hill Higher Education
Từ khóa:
Số gọi:
808 JO-L
|
Tác giả:
Langan, John |
Grounded in John Langan’s Four Bases – unity, coherence, sentence skills, and support – English Skills with Readings employs a unique personalized...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Biên dịch: Trần, Thị Thanh Liêm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kiểm soát chất lượng từ bên ngoài đối với hoạt động kiểm toán độc lập : Sách chuyên khảo, Dùng cho sinh viên Đại học và Cao học /
Năm XB:
2009 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
657.45 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Giang Tân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Jack London |
Giới thiệu tác phẩm kinh điển của tác giả Jack London và từ mới để giúp người học tiếng Anh luyện kĩ năng đọc hiểu
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm chuyển ngữ phần chú giải |
Rèn luyện kỹ năng đọc qua các chủ đề khác nhau trong luyện thi TOEFL: Khoa học trái đất, khoa học vật lí, lịch sử, kinh tế, nghệ thuật, văn học..
|
Bản giấy
|
||
Rèn luyện kỹ năng đọc hiểu tiếng Anh : Trình độ nâng cao ; có sửa chữa và kèm bài tập kiểm tra /
Năm XB:
2008 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
428.64 AC-K
|
Tác giả:
Patricia Ackert ; Kim Thu giới thiệu và chú giải. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập các quyết định kháng nghị giám đốc thẩm của viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao
Năm XB:
2008 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
347.597 DU-B
|
Tác giả:
TS. Dương Thanh Biểu |
Giới thiệu những quyết định kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm của Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao với những bản án hoặc quyết định...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu mối quan hệ giữa các thông số thủy lý, thủy hóa và thành phần tảo độc tại khúc sông Đà phục vụ hệ thống cấp nước sinh hoạt
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TA-H
|
Tác giả:
Tạ Thị Thu Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Khảo sát hoạt tính độc tế bào và thành phần hóa học của cây Quyển bá trường sinh ( Selaginella Tamariscina)
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Hà, GVHD: Lê Minh Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. Tạ Văn Đĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|