| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
523 thành ngữ so sánh ngang bằng Anh Việt
Năm XB:
2014 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
420 HO-M
|
Tác giả:
Hoàng, Tuyết Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng bảng tính/ Hệ QTCSDL trong công tác tài chính/ Kế toán của Khoa(trường)
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 TR-M
|
Tác giả:
Trịnh Thị Mến, ThS. Trần Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng bảng tính/ Hệ quản trị CSDF vào công tác quản lý văn bản tại Khoa/ Trường
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 DA-T
|
Tác giả:
Đào Thị Thanh Thủy, Trần Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn hoá ẩm thực người Việt đồng bằng Sông Cửu Long
Năm XB:
2014 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
394.109597 TR-D
|
Tác giả:
Trần Phỏng Diều |
Nghiên cứu ẩm thực đồng bằng Sông Cửu Long dưới góc độ địa văn hoá, và tiếp cận văn hoá ẩm thực theo hướng cơ cấu bữa ăn, đặc tính văn hoá ẩm thực....
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng bảng tính/Hệ quản trị CSDL vào công tác quản lý văn bản tại Khoa/ trường
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 LU-T
|
Tác giả:
Lương Thị Tuệ, Trần Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Rối nước châu thổ Bắc Bộ : Sự phục hồi từ Đổi mới đến nay
Năm XB:
2014 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
791.53095973 VU-Q
|
Tác giả:
Vũ Tú Quỳnh |
Tổng quan về rối nước vùng đồng bằng Bắc Bộ trước Đổi mới. Trình bày bối cảnh kinh tế, văn hoá, xã hội từ Đổi mới đến nay và sự phục hồi của rối...
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng bảng tính/ hệ quản trị CSDL vào công tác quản lý văn bản tại Khoa/ trường
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Trang, GVHD: Trần Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nancy Muir |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phan Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Phép so sánh tu từ ngang bằng tiếng Anh : Đối chiếu với tiếng Việt /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 HO-M
|
Tác giả:
Hoàng Tuyết Minh |
Trình bày cơ sở lí luận chung. Phép so sánh tu từ trong các thành ngữ, trong một số tác phẩm văn học tiêu biểu của tiếng Anh và tiếng Việt. Ứng...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng Website quản lý việc cấp phát văn bằng chứng chỉ cho sinh viên trường Đại học Bách Khoa
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Hồng Quân, TS. Lê Văn Phùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về định giá đất trong bồi thường, giải phóng mặt bằng ở Việt Nam : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2013 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
346.59704 DO-N
|
Tác giả:
Doãn Hồng Nhung (ch.b.), Nguyễn Ngọc Hà |
Trình bày những vấn đề cơ bản về giá đất và định giá đất. Tổng quan về thu hồi đất, giải phóng mặt bằng. Giới thiệu về định giá đất trong thu hồi...
|
Bản giấy
|