| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình quá trình và thiết bị công nghệ sinh học
Năm XB:
2014 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Số gọi:
660 NG-P
|
Tác giả:
PGS.TS Nguyễn Xuân Phương; ThS. Nguyễn Thị Chà; ThS. Nguyễn Quan Đức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương hướng, giải pháp thu hút đầu tư phát triển các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh yên Bái đến năm 2020
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 TR-C
|
Tác giả:
Trần Thanh Cương, GVHD: Nguyễn Kế Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Mỹ; Nguyễn Hoàng Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Trang bị điện- điện tử máy công nghiệp dùng chung
Năm XB:
2013 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.8 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Qunag Hồi, Nguyễn Văn Chất, Nguyễn Thị Liên Anh |
Đề cập đến trang bị điện - điện tử các máy nâng vận chuyển, lò điện, máy hàn, máy bơm, quạt và máy nén khí, các máy thuộc công nghiệp dệt, ở từng...
|
Bản giấy
|
|
Vi điều khiển chuẩn công nghiệp PIC16F84A và các chương trình ứng dụng
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Anh Tú, GVHD: TS Nguyễn Vũ Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Rough diamonds : The four traits of successful breakout firms in BRIC countries /
Năm XB:
2013 | NXB: Jossey-bass
Số gọi:
658.406 SE-P
|
Tác giả:
Seung Ho Park, Nan Zhou, Gerardo R. Ungson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PTS.KTS Nguyễn Minh Thái |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Insights into the development of village based industrial clusters in Việt Nam
Năm XB:
2013 | NXB: Bach Khoa Publishing House
Từ khóa:
Số gọi:
384 VU-N
|
Tác giả:
Vu Hoang Nam PhD |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS Lê Ngọc Bích, KS Phạm Quang Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Kiến trúc : Giáo trinh dùng cho sinh viên ngành xây dựng cơ bản và cao đẳng kiến trúc /
Năm XB:
2013 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
729 NG-T
|
Tác giả:
GS. TS. KTS. Nhà giáo ưu tú. Nguyễn Đức Thiềm |
Trình bày những kiến thức cơ bản về kiến trúc nhà ở, kiến trúc công cộng. nhà công cộng, cấu tạo nhà công trình
|
Bản giấy
|
|
Giao diện người và máy (HMI) với S7 và Intouch
Năm XB:
2013 | NXB: Bách Khoa Hà Nội,
Số gọi:
629.892
|
Tác giả:
TS Lê Ngọc Bích, PGS.TS Trần Thu Hà, KS Phạm Quang Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Professional services marketing : How the best firms build premier brands, thriving lead generation engines, and cultures of business development success /
Năm XB:
2013 | NXB: John Wiley & Sons
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 SC-M
|
Tác giả:
Mike Schultz, John Doerr, Lee W. Frederiksen |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|