| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Pháp lệnh công nghiệp quốc phòng và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2009 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
343.597 PHA
|
|
Giới thiệu pháp lệnh công nghiệp quốc phòng năm 2008, các nghị định, thông tư của chính phủ và bộ tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành...
|
Bản giấy
|
|
Các quá trình, thiết bị trong công nghệ hóa chất và thực phẩm :. Tập 5 : : Các quá trình hóa học.
Năm XB:
2008 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
664 NG-B
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lợi thế cạnh tranh quốc gia : The competitive advantage of nations /
Năm XB:
2008 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
338.6 MI-P
|
Tác giả:
Michael E. Porter |
Cuốn sách này nói về sự cần thiết có một mô hình mới, lợi thế cạnh tranh của các doanh nghiệp trong những ngành công nghiệp toàn cầu, những nhân tố...
|
Bản giấy
|
|
Phân lập và tuyển chọn chủng vi sinh vật có khả năng phân hủy dầu mỡ động thực vật trong nước thải công nghiệp thực phẩm
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Hồng Hải, GVHD: Lê Đức Mạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống thông tin công nghiệp
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
620.0028 HET
|
Tác giả:
Phạm Thượng Hàn, Bùi Đăng Thảnh, Đào Đức Thịnh |
Khái niệm cơ bản của kĩ thuật thông tin đo lường điều khiển trong công nghiệp (HTC). Một số khâu cơ bản của hệ thống HTC. Các hệ thống HTC
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ứng dụng chế phẩm vi sinh vật vào quá trình xử lý rác thải sinh hoạt và rác thải công nghiệp
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Thúy Hạnh, GVHD: Lương Đức Phẩm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sửa chữa điện dân dụng và điện công nghiệp : Dùng cho công nhân và kĩ thuật viên /
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.1 BU-Y
|
Tác giả:
Bùi Văn Yên , Trần Nhật Tân |
Một số linh kiện điện tử, vi mạch và mạch ứng dụng; Một số mạch điện tử; Động lực và thiết bị điều khiển máy..
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình điện tử công nghiệp : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ Trung học chuyên nghiệp
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
621.3815 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Quang Hồi |
Những kiến thức cơ bản trong kĩ thuật điện tử công nghiệp, các phần tử rời rạc, các mạch điều khiển và các thiết bị cũng như phạm vi ứng dụng của...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kinh tế và quản lý công nghiệp
Năm XB:
2007 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
338.5 NG-P
|
Tác giả:
Đồng chủ biên: GS. TS. Nguyễn Đình Phan; GS. TS. Nguyễn Kế Tuấn |
Xây dựng và phát triển công nghiệp; Tổ chức sản xuất kinh doanh công nghiệp; Quản lý nhà nước với công nghiệp.
|
Bản giấy
|
|
Đẩy mạnh công nghiệp hóa hiện đại hóa nông nghiệp nông thôn trong thời kỳ mới.
Năm XB:
2007 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
338.109597 LE-P
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Duy Hùng, TS. Hoàng Phong Hà TS. Trịnh Đình Bảy, Phạm Tô Minh, Nguyễn Thúy Liễu, Nguyễn Quỳnh Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý nguồn nhân lực trong nghành công nghiệp khách sạn : Sách giáo khoa đầu tiên /
Năm XB:
2007 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 M-B
|
Tác giả:
Michael J.Boella, Steven Goss-Turner |
Quản lý nguuồn nhân lực trong nghành công nghiệp khách sạn
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng, Minh Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|