| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Cẩm Tú, Mai Hân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
400 Câu Giao tiếp Văn hóa Hán ngữ : Học kèm băng cassette /
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
495 CA-T
|
Tác giả:
Cẩm Tú; Mai Hân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Hán Ngữ : Dùng cho Sinh viên năm thứ nhất
Năm XB:
1999 | NXB: Đại học Ngôn ngữ Văn hóa Bắc Kinh
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 D-KC
|
Tác giả:
Chủ biện: Dương, Ký Châu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Hán ngữ cơ sở Tập 1 : Dành cho sinh viên tiếng Trung /
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
495.1 GIA
|
Tác giả:
Học viện ngôn ngữ Bắc Kinh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Hán ngữ cơ sở Tập 2 : Dành cho sinh viên tiếng Trung /
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
495.1 GIA
|
Tác giả:
Học viện ngôn ngữ Bắc Kinh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Hán ngữ cơ sở Tập 3 : Dành cho sinh viên tiếng Trung /
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
495.1 GIA
|
Tác giả:
Học viện ngôn ngữ Bắc Kinh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Hán ngữ cơ sở Tập 4 : Dành cho sinh viên tiếng Trung /
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
495.1 GIA
|
Tác giả:
Học viện ngôn ngữ Bắc Kinh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn Phạm Hán ngữ hiện đại : Hai mươi bài học văn phạm căn bản hiện đang giảng dạy cho sinh viên nước ngoài tại Học Viện Ngôn Ngữ Bắc Kinh /
Năm XB:
1996 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
495 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Ái; Trần Xuân Ngọc Lan |
Giáo trình gồm 20 bài, mỗi bài gồm 5 phần: văn phạm, mẫu câu, luyện tập, bài đọc và từ ngữ.
|
Bản giấy
|
|
汉语教程 :. 3, Giáo trình Hán ngữ / : : Tập 3- Quyển thượng. /
NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495 DU-C
|
Tác giả:
Dương Ký Châu |
Rèn luyện kĩ năng giao tiếp, mô phỏng và bồi dưỡng trí nhớ cho sinh viên
|
Bản giấy
|