| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
汉语听力教程 3 / : Giáo trình Luyện Nghe Hán Ngữ.
Năm XB:
2010 | NXB: Đại học Văn hóa và ngôn ngữ Bắc Kinh,
Từ khóa:
Số gọi:
495 DU-M
|
Tác giả:
Dương Tuyết Mai |
Giáo trình luyện nghe Hán Ngữ xuất bản từ năm 1999 đến nay,được rất nhiều đối tượng trong và ngoài nước tin dùng. quyển sách này đã được qua chỉnh...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lữ Ngọc Lan |
Đây là quyển sách tài liệu giảng dạy phù hợp với đối tượng có trình độ học tập cấp trung, quyển sách vừa có thể sử dụng làm giáo trình khẩu ngữ...
|
Bản giấy
|
||
汉语阅读教程 :. 2, Đọc 2 / : : Giáo trình đọc Hán Ngữ. /
Năm XB:
2010 | NXB: Đại học Văn hóa và ngôn ngữ Bắc Kinh,
Số gọi:
495 BA-B
|
Tác giả:
Bành Chí Bằng |
Quyển sách là giáo trình đọc hiểu Hán Ngữ được sửa đổi, giáo trình đọc hiểu Hán Ngữ xuất bản năm 1999 đến nay, được không ít đơn vị giáo dục trong...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Hán ngữ Tập 1, Quyển hạ : Phiên bản đầy đủ /
Năm XB:
2009 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 GIA
|
Tác giả:
Trần Thị Thanh Liêm, Biên dịch. |
Giúp học viên nắm vững toàn bộ kiến thức ngữ âm, ngữ pháp và từ vựng nhằm nâng cao kĩ năng nghe nói, đọc, viết và khả năng giao tiếp cơ bản
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Biên dịch: Trần, Thị Thanh Liêm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Đột Phá Từ Vựng HSK : Đột Phá Từ Vựng Hán Ngữ Quốc Tế HSK - Trình Độ D /
Năm XB:
2007 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 V-TN
|
Tác giả:
Người dịch: Tiến Sĩ Hán Ngữ Vương Khương Hải |
Học từ vựng, có hai điều khó, khó nhớ và khó sử dụng. Khó nhớ, vì lượng từ vựng quá lớn, học trước quên sau, chỉ nhớ lơ mơ, tưởng hiểu là lại hoá...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Hán ngữ : Tập 2 Quyển Thượng /
Năm XB:
2004 | NXB: Đại học Sư phạm
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 TT-L
|
Tác giả:
Trần Thị Thanh Liêm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Hán ngữ Tập 2, Quyển hạ : Phiên bản mới /
Năm XB:
2004 | NXB: Đại học Sư phạm
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 GIA
|
Tác giả:
Trần Thị Thanh Liêm, Biên dịch. |
Giúp học viên nắm vững toàn bộ kiến thức ngữ âm, ngữ pháp và từ vựng nhằm nâng cao kĩ năng nghe nói, đọc, viết và khả năng giao tiếp cơ bản
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Hán ngữ :. Tập 1, Quyển thượng : : Bổ sung bài tập, đáp án /
Năm XB:
2004 | NXB: Đại học Sư phạm
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 GIA
|
Tác giả:
Trần Thị Thanh Liêm, Biên dịch. |
Giúp học viên nắm vững toàn bộ kiến thức ngữ âm, ngữ pháp và từ vựng nhằm nâng cao kĩ năng nghe nói, đọc, viết và khả năng giao tiếp cơ bản
|
Bản giấy
|
|
Ngữ Pháp Hán ngữ Cổ và Hiện đại
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Trẻ TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
495 TR-C
|
Tác giả:
Trần Văn Chánh |
Ngữ Pháp là toàn bộ những quy tắc về từ và cách dùng từ để sắp xếp thành câu văn hay lời nói. Kinh nghiệm thực tế cho thấy, nếu không am tường Ngữ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Tiến Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phòng Ngọc Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|