| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giải pháp đề xuất dịch vụ bổ sung trong khách sạn hanoi daewoo
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Hải Lan; GVHD: PGS. TS. Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn, Hải Sản |
Những vấn đề cơ bản của quản trị: Bản chất, sự phát triển của tư tưởng quản trị, môi trường, hoạch định và ra quyết định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Hạnh, Trần Thị Thanh Nguyên |
Giới thiệu về nghề thư ký và vai trò người thư kí trong văn phòng hiện đại. Một số nghiệp vụ chính của người thư ký. Hướng dẫn soạn thảo các loại...
|
Bản giấy
|
||
Cơ sở lý thuyết hóa học phần 2 / : Dùng cho các trường đại học kỹ thuật. /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
540 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Hạnh. |
Nhiệt động hóa học,động hóa học,quá trình điện hóa
|
Bản giấy
|
|
Nghệ thuật phối màu : Ứng dụng trong đồ họa, thiết kế trang web, thiết kế thời trang, thiết kế nội thất, thiết kế mỹ thuật công nghiệp, quảng cáo, hội họa /
Năm XB:
2000 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
006.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Hạnh |
Cuốn sách giới thiệu với bạn đọc một phương pháp phối màu dùng trong thiết kế đồ họa, thiết kế nội thất, thiết kế thời trang, kiến trúc, tiếp thị,...
|
Bản giấy
|
|
150 bài luyện thi đặt câu, biến đổi câu :
Năm XB:
2000 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
420.76 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Hà Phương |
Giới thiệu 150 bài luyện thi đặt câu và biến đổi câu môn tiếng Anh trong luyện thi chứng chỉ A, B, C và các trình độ tương đương
|
Bản giấy
|
|
Trang trí nội thất ngân hàng V-F Hải Phòng
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
740 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Hải Hà,GS.TS. Nguyễn Ngọc Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Hạnh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Hạnh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tuyển tập chuyện cười tiếng Anh : Song ngữ Anh - Việt /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Hà Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
150 bài luyện thi điền từ môn tiếng Anh : Luyện thi CCQG A, B, C và các trình độ tương đương /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
420.76 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Hà Phương |
Giới thiệu 150 bài luyện thi điền từ môn tiếng Anh trong luyện thi chứng chỉ A, B, C và các trình độ tương đương
|
Bản giấy
|
|
67 chủ đề từ vựng tiếng Anh : Ngữ điệu tiếng Anh / Mẫu câu nói thông dụng /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi:
428 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Hà Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|