| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hỏi - Đáp môn Lý luận chung về nhà nước và pháp luật
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
320.4597 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thế Thuấn, Trần Hậu Thành. |
Gồm 76 câu hỏi kèm theo trả lời các vấn đề lý luận chung về nhà nước và pháp luật Việt Nam: nguồn gốc, bản chất, chức năng, hình thức..
|
Bản giấy
|
|
Đình và Đền Hà Nội : Đã xếp hạng di tích lịch sử-văn hóa /
Năm XB:
2005 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
959.731 PH-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thế Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sản xuất chế phẩm xạ khuẩn đối kháng phòng chống bệnh thối rễ cho cây trồng
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Thế Khang, GVHD: PGS.TS. Lê Gia Hy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu môn học Triết học Mác-Lênin / : Dưới dạng hỏi đáp /
Năm XB:
2005 | NXB: Lý luận Chính trị
Số gọi:
335.411 TR-P
|
Tác giả:
Chủ biên: PGS.TS. Trần Văn Phòng, PGS.TS. Nguyễn Thế Kiệt |
Gồm 52 câu hỏi kèm trả lời, đề cập đến những vấn đề cơ bản của triết học nhữnh quan điểm tư tưởng chủ yếu của triết học Tây Âu, Phương Đông, triết...
|
Bản giấy
|
|
Hỏi đáp môn triết học Mác-Lênin
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
335.411 TR-P
|
Tác giả:
Chủ biên: PGS.TS. Trần Văn Phòng, PGS.TS. Nguyễn Thế Kiệt |
Gồm 52 câu hỏi kèm trả lời, đề cập đến những vấn đề cơ bản của triết học nhữnh quan điểm tư tưởng chủ yếu của triết học Tây Âu, Phương Đông, triết...
|
Bản giấy
|
|
Linguistic features in English and Vietnamese news story
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Thế Quân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trả lời các câu hỏi về xây dựng nhà ở gia đình Tập ba, Thi công
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
690 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Bá Đô, Nguyễn Thế Kỷ. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The most interesting short stories in the worlds : Những truyện ngắn hay nhất thế giới /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Hải Phòng
Từ khóa:
Số gọi:
428.1 HEN
|
Tác giả:
O. Henry; Nguyễn Thế Dương dịch |
Gồm những truyện ngắn bằng tiếng Anh và tiếng Việt, sau mỗi truyện đều có kèm theo bài tập Anh văn về các phần đọc hiểu, ngữ pháp, từ vựng
|
Bản giấy
|
|
Laughter, the best medicine : Tiếng Anh thực hành - Song ngữ Anh Việt /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Hải Phòng
Số gọi:
428 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thế Dương |
Gồm 363 mẩu chuyện hài hước, một số lớn phản ánh đời sống thật ở Mỹ, được chọn lọc từ hàng ngàn chuyện khôi hài, là một tập truyện thật sự thú vị...
|
Bản giấy
|
|
Nhân tố văn hóa trong truyền thống quân sự Việt Nam : Sách tham khảo /
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
355.009 NG-V
|
Tác giả:
Đại tá Nguyễn Thế Vỵ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ Pháp căn bản chia và sử dụng động từ tiếng Pháp
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
445 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thế Dương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
400 mẩu chuyện tiếu lâm Mỹ : Những mẩu chuyện vui Anh - Việt /
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thế Dương |
Tuyển chọn từ hơn 11.000 chuyện khôi hài của Milton Berle và Michael Hodgin.
|
Bản giấy
|