| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phương pháp nâng cao chất lượng của dịch vụ VoIP
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý cho vay khách hàng doanh nghiệp của Ngân hàng thương mại cổ phần An Bình - Chi nhánh Hà Nội
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Phúc; NHDKH: TS. Bùi Thị Hồng Việt |
Quản lý cho vay khách hàng doanh nghiệp là một trong những hoạt động cốt lõi, đóng vai trò quan trọng đối với sự phát triển bền vững của ngân hàng...
|
Bản điện tử
|
|
Quản trị kênh phân phối sản phẩm điện máy của Công ty cổ phần Pico 229 Tây Sơn
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Phong; NHDKH TS Lê Thị Hằng |
Nghiên cứu được thực hiện tại Công ty cổ phần Pico 229 Tây Sơn. Với mục tiêu nghiên cứu “Xác định và phân tích công tác quản trị kênh phân phối sản...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Thành |
Trình bày quy trình quản lý, vận hành toà nhà theo quy trình bài bản và chuyên nghiệp: quản lý hợp đồng thuê, quản lý khách hàng, an ninh toà nhà,...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Dược |
Sổ tay địa danh nước ngoài
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Dược , Trung Hải |
Đất nước liền một dải; Miền Đông Bắc: xứ sở của các cao nguyên và các cánh cung; miền Tây Bắc; đồng bằng châu thổ Bắc Bộ
|
Bản giấy
|
||
Sổ tay thuật ngữ pháp lí thông dụng
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
340.03 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Lãm |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Sổ tay thuật ngữ pháp lí thông dụng
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay từ đồng nghĩa và trái nghĩa Anh - Việt, Việt - Anh
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
428.2 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Dương Khư |
Sách gồm 2 phần: Phần 1 Anh - Việt, lấy tiếng Anh làm cơ sở. Phần 2 Việt - Anh, lấy tiếng Việt làm cơ sở.
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng kỹ thuật Rapd để nghiên cứu tính đa dạng của một số giống hồi ( Illicium verum ) trồng ở Việt Nam
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Huy, GVHD: TS Nguyexn Hoàng Tỉnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng UNITY3D - ENGINE GAME đa nền tảng xây dựng ứng dụng giúp trẻ học chữ cái trên thiết bị di động
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Hải; PGS.TS Đặng Thành Phu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Thế giới trong hai thập niên đầu thế kỷ xxi : Sách tham khảo /
Năm XB:
2002 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
338.9 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Quý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Khanh; GVHD: TS. Đặng Hải Đăng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|