| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình lý thuyết xác suất & thống kê toán
Năm XB:
2008 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
519.2071 NG-V
|
Tác giả:
PGS. TS. Nguyễn Cao Văn, TS. Trần Thái Ninh |
Khái quát về lý thuyết xác suất và thống kê toán, áp dụng các phương pháp của xác suất, thống kê toán trong nghiên cứu kinh tế. Giới thiệu khả năng...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. TSKH. Từ Điển; GS. TS. Phạm Ngọc Kiểm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hướng dẫn giải bài tập xác suất thống kê với các tính toán trên Excel ; : Dùng cho cán bộ và sinh viên các ngành kinh tế và kỹ thuật /
Năm XB:
2008 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
519.5076 TR-M
|
Tác giả:
Trần Văn Minh - Phí Thị Vân Anh |
Tài liệu cung cấp các thông tin về hướng dẫn bài tập xác suất thống kê với các tính toán trên excel
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình thống kê xã hội học : Dùng cho các trường đại học khối Xã hội và Nhân văn các trường Cao đẳng /
Năm XB:
2008
Từ khóa:
Số gọi:
301.071 DA-H
|
Tác giả:
Đào Hữu Hồ |
Giáo trình giới thiệu một số khái niệm và kết quả cơ bản của xác suất; Thống kê xã hội
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Văn Hộ |
Tập hợp và giải tích tổ hợp, sự kiện ngẫu nhiên và xác suất. Đại lượng ngẫu nhiên, vectơ ngẫu nhiên. Các định lý giới hạn, ước lượng tham số, kiểm...
|
Bản giấy
|
||
Bài tập thống kê ứng dụng trong kinh doanh bằng excel
Năm XB:
2007 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
519.2076 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Giáo trình thống kê dân số
Năm XB:
2007 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
561/8837 QT-04
|
Tác giả:
TS. Phạm Đại Đồng |
Trình bày về đối tượng nghiên cứu của thống kê dân số. Nguồn số liệu, thời gian và độ tuổi trong nghiên cứu dân số. Thống kê số dân và cơ cấu dân...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tống Đình Quỳ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Tống Đình Quỳ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Giáo trình thống kê môi trường : Giáo trình /
Năm XB:
2007 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
333.7071 PH-N
|
Tác giả:
PGS.TS.Phan Công Nghĩa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. TSKH. Từ Điển; GS. TS. Phạm Ngọc Kiểm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Thống kê xã hội học : Xác suất thống kê B /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
519.5 DA-H
|
Tác giả:
Đào Hữu Hồ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|