| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Jean Marie Brebec, Philippe Deneve; Trịnh Văn Loan dịch |
Trình bày những kiến thức cơ bản về điện động học gồm: Mô hình hoá tuyến tính các phần tử thông dụng, các định lí tổng quát đối với mạng tuyến tính...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Phạm Anh Dũng |
Tổng quan an ninh thông tin di động; Công nghệ an ninh trong GSM và GPRS; Công nghệ an ninh trong 3G UMTS...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình lý thuyết mạch điện : Sách dùng cho các trường Cao đẳng và Hệ Trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.319071 LE-B
|
Tác giả:
Lê Văn Bảng |
Giới thiệu các khái niệm và định luật cơ bản về mạch điện, dòng điện hình sin trong các mạch điện đơn giản nhất, các phương pháp giải mạch điện...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Minh Hà |
Các vấn đề cơ sở mạch điện: khái niệm, cơ sở phân tích mạch điện tử, mạch hồi tiếp, sơ đồ cơ bản của tầng khuyếch đại tín hiệu nhỏ dùng Tranzistor...
|
Bản giấy
|
||
Vô tuyến điện tử : Dùng cho sinh viên ngành Khoa học tự nhiên /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.384 VOT
|
Tác giả:
Ngạc Văn An, Đặng Hùng, Nguyễn Đăng Lâm, Lê Xuân Thê, Đỗ Trung Kiên |
Cấu trúc tính năng của các dụng cụ bán dẫn, yếu tố cơ bản tạo nên các mạch điện tử
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lâm Hồng Thạch, Nguyễn Khuyến |
Lịch sử nghiên cứu trường điện từ. Khái niệm, định luật và các tính chất cơ bản của trường tĩnh điện. Từ trường tĩnh của dòng điện không đổi....
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình trang thiết bị điện : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
671.5071 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Chất |
Trang bị điện các máy cắt gọt kim loại; các thiết bị gia nhiệt và luyện kim; các máy nâng vận chuyển
|
Bản giấy
|
|
Truyền thông lý thuyết và kỹ năng cơ bản
Năm XB:
2006 | NXB: Lý luận Chính trị
Từ khóa:
Số gọi:
621 NG-D
|
Tác giả:
Chủ biên: PGS.TS. Nguyễn Văn Dững, ThS. Đỗ Thị Thu Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Toán chuyên ngành : Dùng cho sinh viên ngành Điện tử - Viễn thông /
Năm XB:
2006 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
510.071 VU-T
|
Tác giả:
TS. Vũ Gia Tê, TS. Lê Bá Long |
Sách gồm 4 chương được trình bày cơ bản, ngắn gọn giúp người đọc nắm bắt và vận dụng được các khái niệm, định lý và kết quả tóan học một cách dễ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Chủ biên: TS. Nguyễn Hoàng Cầm, KS. Trịnh Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kỹ thuật nhiệt : Sách kỉ niệm 50 năm thành lập trường ĐH Bách Khoa Hà nội /
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.402 BU-H
|
Tác giả:
PGS.TS. Bùi Hải, Trần Thế Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trang bị điện- điện tử công nghiệp
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.31 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Quang Hồi |
Kiến thức tổng quát về các đặc điểm làm việc thực tế, các nguyên tắc điều khiển, sử dụng các thiết bị điện được dùng rộng rãi trong công nghiệp
|
Bản giấy
|