| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cẩm nang thư tín Anh - Hoa - Việt : A Practical and Essential English - Chinese - Vietnamese
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 CAM
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang thư tín Anh Hoa Việt
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 TD-V
|
Tác giả:
Trần Đình Việt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang thư tín Thương mại Anh-Việt : Handbook of Commercial Correspondence /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-C
|
Tác giả:
Lê Minh Cẩn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Xuân Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cẩm nang tra cứu pháp luật về cạnh tranh
Năm XB:
2016 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
343.597072102638 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Hoài Huấn (ch.b.), Nguyễn Đình Thái |
Liệt kê danh sách các văn bản pháp luật nhà nước còn hiệu lực quy định về cạnh tranh. Giới thiệu toàn văn nội dung văn bản Luật cạnh tranh năm 2004
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang tra cứu pháp luật về doanh nghiệp
Năm XB:
2016 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
346.5970702632 PH-H
|
Tác giả:
B.s.: Phạm Hoài Huấn (ch.b.), Lê Thị Hoài Trâm, Lê Nguyễn Miên Thảo |
Giới thiệu toàn văn luật doanh nghiệp với những quy định chung và quy định cụ thể về thành lập doanh nghiệp; công ty trách nhiệm hữu hạn; doanh...
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang về các hiệp định thương mại tự do dành cho doanh nghiệp dệt may
Năm XB:
2016 | NXB: Công Thương
Số gọi:
382.45677065 CAM
|
Tác giả:
B.s.: Nguyễn Thanh Hải, Nguyễn Tú Oanh, Trần Thị Ngoan... |
Trình bày tổng quan các hiệp định thương mại tự do (FTA) của Việt Nam và các nước đối tác; cam kết cụ thể đối với ngành dệt may trong các FTA đã và...
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang về các hiệp định thương mại tự do dành cho doanh nghiệp nông sản - thực phẩm chế biến
Năm XB:
2016 | NXB: Công Thương
Số gọi:
382.410655 CAM
|
Tác giả:
B.s.: Nguyễn Thanh Hải, Nguyễn Tú Oanh, Trần Thị Ngoan... |
Trình bày tổng quan các hiệp định thương mại tự do của Việt Nam và các nước đối tác, cam kết cụ thể đối với ngành nông sản - thực phẩm chế biến...
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang viết sơ yếu lý lịch tiếng Anh
Năm XB:
2015 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
808.004 DU-T
|
Tác giả:
Đức Tín |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Thanh Hà |
Giới thiệu các mẫu câu thường được sử dụng trong phần đầu và phần cuối của bức thư. Các mẫu thư xin việc trong nhiều lĩnh vực ngành nghề và ở nhiều...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Alan Stanton, Đinh Kim Quốc Bảo (biên dịch) |
Bao gồm các tình huống, từ vựng, hướng dẫn cách xử lý và viết. Bài mẫu và phê bình bài mẫu. Tóm tắt các lỗi sai thường gặp. Các bài tập và lời giải...
|
Bản giấy
|
||
Cambridge first certificate examination practice 4
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 NG-S
|
Tác giả:
University of Cambridge local examinations syndicate; Giới thiệu và chú giải: Nguyễn Phương Sửu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|