| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
More than word Book 1 : Vocabulary for upper intermadiate to advanced students. /
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.2 HA-J
|
Tác giả:
Jeremy Harmer, Richard Rossner, Nguyễn Thành Yến (dịch và chú giải). |
Khảo sát các đề tài như quan hệ về nghĩa, các kết hợp từ và văn phong. Trình bày loạt từ trọng tâm theo từng chủ đề thông dụng như trang phục, sức...
|
Bản giấy
|
|
More than word Book 2 : Vocabulary for upper intermadiate to advanced students. /
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.2 HA-J
|
Tác giả:
Jeremy Harmer, Richard Rossner, Nguyễn Thành Yến (dịch và chú giải). |
Phát triển từ vựng qua các phàn bài tập rèn luyện kỹ năng sử dụng từ điển, hiểu và nhớ từ mới, sử dụng từ một cách sáng tạo...
|
Bản giấy
|
|
More: population, nature, and what women want
Năm XB:
2008 | NXB: Iland Press
Từ khóa:
Số gọi:
304.62 EN-R
|
Tác giả:
by Robert Engelman |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Brenda Wegmann, Miki Knezevic |
Mosaic là bộ sách gồm 18 cuốn tích hợp đầy đủ các kỹ năng học tiếng Anh. Từ trình độ sơ cấp cho đến nâng cao, sự thông thạo về ngôn ngữ được tích...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Werner, Patricia K. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Patricia K. Werner |
Bao gồm: language and learning, danger and daring, gender and relationships...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Hà Vân Anh, PGS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Một gạch và chuyển động thơ cát cháy tiểu thuyết
Năm XB:
2014 | NXB: Hội Nhà văn
Số gọi:
895.92214 TH-Q
|
Tác giả:
Thanh Quế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Văn Thảo |
Tập truyện ngắn của Lê Văn Thảo
|
Bản giấy
|
||
Một số biện pháp cơ bản thu hút khách du lịch Nhật Bản cho thị trường du lịch Hà Nội : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Lệ Hoa, Nguyễn Thanh Hằng; GVHD: Nguyễn Thị Thu Mai |
Một số biện pháp cơ bản thu hút khách du lịch Nhật Bản cho thị trường du lịch Hà Nội
|
Bản giấy
|
|
Một số điểm tế nhị trong ngữ pháp Anh văn
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
425 LU-A
|
Tác giả:
Lưu Xuân Anh |
Tóm tắt một số điểm tế nhị trong ngữ pháp trong quá trình sử dụng tiếng Anh.
|
Bản giấy
|
|
Một số gải pháp nhằm mở rộng quy mô huy động vốn tại ngân hàng tmcp đầu tư và phát triển Việt Nam - chi nhánh Hà Nam
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Thị Thanh Trà, GVHD: TS. Đào Thanh Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|