| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
New Cutting Edge : Elementary : Student's book /
Năm XB:
2009 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 NEW
|
Tác giả:
Hồng Đức dịch và giới thiệu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp nhằm tăng sức thu hút và tiện ích phục vụ du lịch cho Website của Bảo tàng Lịch sử Việt Nam : Nghiên cứu Khoa học /
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Lan, Vũ Thị Kim Oanh, Trần Diệu Phương; GVHD: Vũ An Dân |
Một số giải pháp nhằm tăng sức thu hút và tiện ích phục vụ du lịch cho Website của Bảo tàng Lịch sử Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thiện Giáp |
Tài liệu cung cấp các thông tin về từ vựng học tiếng việt
|
Bản giấy
|
||
How to prepare for the Toeic bridge test : Test of English for international communication /
Năm XB:
2009 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 LI-D
|
Tác giả:
Dr. Lin Lougheed; Lê Thành Tâm, Lê Ngọc Phương Anh ( Thực hiện) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Thị Thanh Liêm. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
New Headway Elementary : Student's Book and WorkBook with key /
Năm XB:
2009 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
428.34071 LIZ
|
Tác giả:
Liz, John Soars, Sylvia Wheeldon, Hồng Đức (Dịch và giới thiệu) |
Giới thiệu phương pháp học tiếng Anh giao tiếp theo chương trình Headway cụ thể gồm: học ngữ pháp, từ vựng, kĩ năng đọc, nói, viết và nghe theo các...
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh cơ bản : Basic English /
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 PH-Q
|
Tác giả:
PGS.TS Phan Văn Quế |
Tài liệu bao gồm các thông tin, bài tập về tiếng anh cơ bản
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ánh Tuyết; Quang Hiển; Ngọc Trâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Infotech – English for computer users
Năm XB:
2009 | NXB: Cambridge University Express,
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 ES-S
|
Tác giả:
Santiago Remacha Esteras |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ pháp tiếng Việt Tập 1, Ngữ pháp tiếng Việt : Đã được Hội đồng thẩm định sách của Bộ giáo dục và Đào tạo giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học Sư phạm /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
495.9225 DI-B
|
Tác giả:
Diệp Quang Ban, Hoàng Văn Thung. |
Cuốn sách trình bày các vấn đề chung về ngữ pháp và ngữ pháp học, ý nghĩa từ vựng và ý nghĩa ngữ pháp trong từ, các dạng thức ngữ pháp, phương thức...
|
Bản giấy
|
|
Đàm thoại tiếng Anh trong ngành ngân hàng : Dùng kèm với 2 băng cassette /
Năm XB:
2009 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Phạm Văn Thuận biên dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Giáo trình Hán ngữ Tập 1, Quyển hạ : Phiên bản đầy đủ /
Năm XB:
2009 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 GIA
|
Tác giả:
Trần Thị Thanh Liêm, Biên dịch. |
Giúp học viên nắm vững toàn bộ kiến thức ngữ âm, ngữ pháp và từ vựng nhằm nâng cao kĩ năng nghe nói, đọc, viết và khả năng giao tiếp cơ bản
|
Bản giấy
|