| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tiếng Việt thực hành
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.922 NG-T
|
Tác giả:
GS. PTS Nguyễn Minh Thuyết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
New English file elementary : Tiếng Anh giao tiếp quốc tế. /
Năm XB:
2009 | NXB: Từ điển Bách khoa
Số gọi:
428.24 OXE
|
Tác giả:
Clive Oxenden, Christina Latham Koenig, Paul Seligson; Trần Nga, Hương Giang. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A Practical English Grammar : Ngữ pháp Tiếng Anh nâng cao /
Năm XB:
2009 | NXB: Lao Động
Số gọi:
425 TH-O
|
Tác giả:
AJ Thomson ; A.V. Martinet ; Hồng Đức dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thư tín tiếng Anh : Luyện tiếng Anh qua kỹ năng viết thư
Năm XB:
2009 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428 HU-L
|
Tác giả:
Huy Liêm |
Hướng dẫn cách viết các bức thư bằng tiếng Anh về các chủ đề khác nhau như: thư tuyển dung, thư tín thương mại, thư phàn nàn và du lịch...
|
Bản giấy
|
|
Tiền tệ ngân hàng
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
332 NG-D
|
Tác giả:
PGS.TS.Nguyễn Đăng Dờn |
Hệ thống tiền tệ; Lạm phát và biện pháp kiểm soát lạm phát; Tín dụng và lãi suất; Thị trường tài chính; Ngân hàng thương mại và các tổ chức tín...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Mai Siêu, Dương Đức Hạt |
Trình bày đại cương về tiền tệ, tài chính và hệ thống tài chính, tín dụng và lãi xuất tín dụng. Vị trí chức năng của ngân hàng thương mại, ngân...
|
Bản giấy
|
||
New English file : Intermediate. Giáo trình tiếng anh giao tiếp 3. /
Năm XB:
2009 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 OXE
|
Tác giả:
Clive Oxenden, Christina Latham Koenig, Paul Seligson; giới thiệu: Hồng Đức. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Ý, Vũ Thanh Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Luyện ngữ âm tiếng Hán : Lý thuyết ngữ âm và các bài luyện ngữ âm /
Năm XB:
2009 | NXB: Từ điển Bách khoa
Từ khóa:
Số gọi:
495.17 CH-T
|
Tác giả:
B.s.: Chu Quang Thắng, Trần Thị Thanh Liêm |
Khái quát về ngữ âm tiếng Hán phổ thông, về bộ máy phát âm, phân loại ngữ âm, âm tố, âm tiết kèm theo lí thuyết của từng vấn đề ngữ âm cụ thể và hệ...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển từ đồng nghĩa tiếng Trung thông dụng
Năm XB:
2009 | NXB: NXB Hồng Đức
Từ khóa:
Số gọi:
495 GI-L
|
Tác giả:
Gia Linh |
Gồm hơn 600 cụm từ đồng nghĩa và 1300 từ thông dụng.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Viết Hoàng;Cung Trần Việt |
Tạo cơ sở cho phương pháp tư duy kinh tế, tập trung vào một số nguyên lý kinh tế tài chính tiền tệ cơ bản mà người đọc có thể vận dụng được ngay...
|
Bản giấy
|
||
Từ điển trái nghĩa tiếng Trung thông dụng
Năm XB:
2009 | NXB: NXB Hồng Đức
Từ khóa:
Số gọi:
495 GI-L
|
Tác giả:
Gia Linh |
Gồm hơn 2000 cặp từ trái nghĩa và gần 6000 câu ví dụ kèm theo.
|
Bản giấy
|