| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Julie Moore |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Good charts: The HBR guide to making smarter, more persuasive data visualizations
Năm XB:
2016 | NXB: Harvard Business Review Press
Từ khóa:
Số gọi:
658.452 SC-B
|
Tác giả:
Scott Berinato |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về hợp đồng BOT tại Việt Nam
Năm XB:
2016 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 DA-H
|
Tác giả:
Đào Thị Thu Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng quy trình công nghệ sản xuất thu nhận chất xơ hoà tan từ rau khoai lang
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DA-T
|
Tác giả:
Đào Quỳnh Thư, GVHD: Th.S Lê Văn Bắc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất - Những vấn đề lí luận và thực tiễn
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hải Yến; PGS.TS Nguyễn Thị Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng ứng dụng sổ liên lạc điện tử cho trường trung học cơ sở Nghĩa Lạc
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Quỳnh; GVHD:TS. Lương Cao Đông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Pháp luật về hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất từ thực tiễn Tỉnh Hải Dương
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thị Thanh Thủy; GVHD TS Đặng Vũ Huân |
Mục đích nghiên cứu của đề tài: Mục đích của đề tài này là nhằm làm sáng tỏ những vấn đề lý luận và thực tiễn về pháp luật hợp đồng chuyển nhượng...
|
Bản giấy
|
|
Phún phòng ngừa vận hạn (Phún tỏn khớ)
Năm XB:
2016 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
390.09597 HO-N
|
Tác giả:
S.t., giới thiệu: Hoàng Trần Nghịch, Cà Chung |
Tìm hiểu về loại hình cúng phòng ngừa vận hạn của dân tộc Thái; giọng điệu, loại hình, công đoạn chuẩn bị cúng phún và nội dung bài cúng. Giới...
|
Bản giấy
|
|
Syntactic features of English noun phrases with reference to their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Mai Hương; NHDKH Assoc. Prof. Dr. Phan Văn Quế |
This research aims to find out the similarities and differences between syntactic features of noun phrases in English and Vietnamese and give out...
|
Bản giấy
|
|
Thiết lập tối đa băng thông người sử dụng
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Chính; GVHD: TS. Trịnh Quang Đức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xử lý nước thải làng nghề sản xuất bún bằng chế phẩm vi sinh vật
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Phi Khánh; GVHD: TS. Nguyễn Thế Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Suggestions for writing formal/business letters effectively for the 2nd-year students
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Thị Lương Hoa; M.A Lê Thị Vy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|