| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Trần Mạnh Thường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Chu Sở |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Biên soạn, biên dịch, khảo cứu, sưu tầm: GS. Trần Tất Lanh,... |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Getting the Message : A History of Communications
Năm XB:
1999 | NXB: Oxford university Press
Từ khóa:
Số gọi:
384 LAS
|
Tác giả:
Laszlo Solymar |
The past century has seen developments in communications technology that rival those in any other field of human activity. Significant advances are...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nhiều tác giả |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phạm Cao Hoàn, Khải Phạm, Nguyễn Khoan Hồng biên dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Gia Phu, Nguyễn Văn Ánh, Đỗ Đình Hãng... |
Sự hình thành, phát triển và tan rã của chế độ phong kiến của các nước Tây Âu từ thế kỷ V đến thế kỷ XVII. Lịch sử của chế độ phong kiến ở các nước...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phạm Tấn Trước, Tôn Nữ Giáng Huyền |
Đầy đủ dấu phiên âm cho từng từ. Giúp trí nhớ tìm dấu nhấn. Từ khác biệt giữ Anh và Mỹ.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Ron Brinkmann |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
An introduction to Discourse Analysis : Theory and Method /
Năm XB:
1999 | NXB: Routledge
Số gọi:
401.41 PA-J
|
Tác giả:
James Paul Gee |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đặng Thái Hoàng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|