| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kiểm tra sau thông quan đối với hàng hóa nhập khẩu tại Cục Kiểm tra sau thông quan-Tổng cục Hải quan
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Phương; NHDKH PGS.TS Bùi Đức Thọ |
+ Mục đích và phương pháp nghiên cứu:
Do yêu cầu ngày càng hoàn hiện hoạt động kiểm tra sau thông quan (KTSTQ) được đặt ra đối với Cục Kiểm tra...
|
Bản giấy
|
|
Kiểm tra sau thông quan đối với hàng hóa nhập khẩu theo pháp luật hải quan hiện hành từ thực tiễn Cục Hải quan Hà Nam Ninh
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Tiến Dũng; NHDKH TS Võ Thanh Lâm |
Mục đích và phương pháp nghiên cứu:
Phân tích, làm rõ các quy định của pháp luật về KTSTQ đối với hàng hóa
nhập khẩu tại Việt Nam nói chung và...
|
Bản giấy
|
|
Kiểm tra tài chính trong các doanh nghiệp
Năm XB:
1996 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
658.151 KIE
|
Tác giả:
Trường cán bộ thanh tra nhà nước |
Nguyên lý hạch toán và các vấn đề về kiểm tra kinh tế tài chính trong các doanh nghiệp. Một số văn bản pháp luật tài chính của Việt Nam.
|
Bản giấy
|
|
Kiểm tra thuế đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa của Cục Thuế tỉnh Vĩnh Phúc : Luận văn thạc sĩ. Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Tiến Thành; GVHD: TS. Bùi Thị Hồng Việt |
1.Mục tiêu nghiên cứu
Hệ thống hoá cơ sở lý luận và phân tích được thực trạng kiểm tra thuế đối với các DNNVV của Cục thuế tỉnh Vĩnh Phúc, chỉ ra...
|
Bản giấy
|
|
Kiểm tra và thực hành vốn tiếng Anh của bạn : Intermediate to advanced /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-T
|
Tác giả:
W.S.Fowler, Nguyễn Trung Tánh (Dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
J.S. Mckenllen |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phan Thanh Nhàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kiến nghị nhằm thúc đẩy hoạt động tiêu thụ sản phẩm tại công ty cổ phần thương mại và kỹ thuật Trường Chinh
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Mạnh Hùng, Th.S Nguyễn Tiến Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kiến tạo môi trường khởi nghiệp
Năm XB:
2018 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Từ khóa:
Số gọi:
658.11 HU-D
|
Tác giả:
Huỳnh Thanh Điền |
Tập hợp các bài phân tích và đề xuất xoay quanh chính sách thúc đẩy phát triển tinh thần khởi nghiệp tích cực, ươm tạo doanh nghiệp khởi nghiệp,...
|
Bản giấy
|
|
Kiến thức kế toán cần thiết : Cho các nhà điều hành doanh nghiệp /
Năm XB:
1994 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
657.1 PH-C
|
Tác giả:
Phan Chuyển |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kiến thức ngữ pháp và kỹ năng viết câu trong Tiếng Anh học thuật
Năm XB:
1997 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
425 ET-A
|
Tác giả:
Etherton Alan, Lê Huy Lâm( dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kiến thức về kế toán : Cẩm nang quản lý hiệu quả /
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
657 HEL
|
Tác giả:
Robert Heller; tổng hợp và biên dịch: Kim Phượng, Lê Ngọc Phương Anh; Nguyễn Văn Quì hiệu đính |
Tài liệu cung cấp các thông tin về kiến thức về kế toán
|
Bản giấy
|