| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Những vấn đề lý luận và thực tiễn về thừa kế quyền sử dụng đất
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 VU-V
|
Tác giả:
Vũ Thị Hồng Vân, GVHD: TS. Nguyễn Minh Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao chất lượng nguồn vốn huy động tại ngân hàng TMCP Quân Đội
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
332 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Anh Thư, Th.S Trần Hải Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
You may ask yourself : An Introduction to thinking like a sociologist /
Năm XB:
2013 | NXB: Norton & Comoany Ltd
Từ khóa:
Số gọi:
301 CO-D
|
Tác giả:
Dalton Conley |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang sử dụng giới từ Tiếng Anh : Sách dùng cho học sinh, sinh viên... Tài liệu giảng dạy của các giáo viên /
Năm XB:
2013 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
428 TR-T
|
Tác giả:
Trần Mạnh Tường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện công tác quản lý tài chính, tài sản đối với các đơn vị sử dụng ngân sách trực thuộc thành ủy Hải Phòng
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hồng Yến, GVHD: PGS.TS. Mai Quốc Khánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần, Xuân Hải |
Nhằm giới thiệu các kiến thức, tư tưởng và kỹ năng cơ bản của quản trị nguồn nhân lực cho các quản trị gia, sinh viên ngành quản trị kinh doanh và...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình luyện nghe Hán ngữ Tập 3, Cao cấp
Năm XB:
2013 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.183 MA-Q
|
Tác giả:
Mạnh Quốc (Ch.b); Biên dịch: Trần Thị Thanh Liêm, Hà Thị Minh Tràng. |
Giới thiệu 48 bài học Hán ngữ luyện kĩ năng nghe trình độ trung cấp với nhiều chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Wild, David |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Bài tập toán học cao cấp /. Tập 3, Phép tính giải tích nhiều biến số /
Năm XB:
2013 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
519.4071 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Dĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. Tập 1, Đại số và hình học giải tích. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Syntactic and semantic features of comparative expressions in english and theirs vietnamese equivalents : Đặc trưnng cú pháp và ngữ nghĩ của các biểu thức so sánh trong tiếng anh và tương đương biểu đạt trong tiếng việt /
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-T
|
Tác giả:
Vu Thi Thaoo, GVHD: Hoang Tuyet Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển tra cứu tuổi theo ngũ hành và con giáp (1940-2020)
Năm XB:
2013 | NXB: Từ điển Bách khoa
Từ khóa:
Số gọi:
133 TUD
|
Tác giả:
Văn Dân, Thành Công |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Hán ngữ Tập 3, Quyển thượng : Phiên bản mới /
Năm XB:
2013 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 GIA
|
Tác giả:
Trần Thị Thanh Liêm, Biên dịch. |
Giúp học viên nắm vững toàn bộ kiến thức ngữ âm, ngữ pháp và từ vựng nhằm nâng cao kĩ năng nghe nói, đọc, viết và khả năng giao tiếp cơ bản
|
Bản giấy
|