| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phương pháp cô lập hợp chất hữu cơ
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
547 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Kim Phi Phụng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp dịch ngôn ngữ mạng tiếng Hán và những tác động của loại hình ngôn ngữ này trong việc dạy và học tiếng Hán : V2016-19 /
Năm XB:
2016 | NXB: Khoa Tiếng Trung Quốc
Số gọi:
495.1802 NG-H
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Quang Hưng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp đàm thoại tiếng Anh và giao tiếp tiếng Anh Thương mại
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428 MI-K
|
Tác giả:
Minh Khánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp đầu tư Warren Buffett : Những nguyên lý đầu tư của nhà đầu tư vĩ đại nhất thế giới /
Năm XB:
2017 | NXB: Lao động - Xã hội; Công ty sách Alpha Books
Từ khóa:
Số gọi:
658.15 HA-R
|
Tác giả:
Robert G. Hagstrom; Mai Thanh Hương, Vũ Lê Mỹ Hạnh dịch; Vân Huyền hiệu đính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp đo bóc khối lượng và tính dự toán công trình xây dựng
Năm XB:
2013 | NXB: Xây dựng
Số gọi:
690 BU-H
|
Tác giả:
TS. Bùi Mạnh Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Phương pháp giải bài tập hình học họa hình chọn lọc
Năm XB:
2006 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Số gọi:
516.0076 DO-H
|
Tác giả:
Đoàn Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp giám sát quá trình học tập trực tuyến dựa trên mô hình nhận dạng khuôn mặt sử dụng mạng Nơron tích chập
Năm XB:
2023 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 PH-C
|
Tác giả:
Phí Quốc Chính; NHDKH TS. Dương Thăng Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Phương pháp giảng dạy và Tâm lý giáo dục trong trường học - Kỹ năng quản lý và giảng dạy đạt hiệu quả cao
Năm XB:
2011 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
370 PHU
|
Tác giả:
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Nội dung cuốn sách gồm các phần:
Phần I : Những vấn đề cơ bản về nền giáo dục Vịệt Nam hiện nay.
Phần II : Tìm hiểu pháp luật về tổ chức và hoạt...
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp hạch toán SNA hệ thống tài khoản quốc gia Việt Nam
Năm XB:
1994 | NXB: Thống kê
Số gọi:
339.3 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Chỉnh, Lê Xuân Hòa, Phạm Đình Hàn. |
Trình bày lý luận về các phạm trù, sự giống và khác nhau giữa kế toán, tài khoản kế toán, hệ thống kế toán với bảng cân đối kinh tế quốc dân và hệ...
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp hiện đại dạy học ngoại ngữ
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
495 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp hoạch định chiến lược
Năm XB:
2007 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 HU-H
|
Tác giả:
Hương Huy (biên dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp học tập siêu tốc : Khơi dậy năng lực tiềm ẩn trong bạn /
Năm XB:
2019 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
153.1 DE-B
|
Tác giả:
Bobbi Deporter |
Giới thiệu những mẹo nhỏ, những gợi ý và những kĩ thuật đặc biệt, phương pháp học tập giúp bạn tiết kiệm thời gian, tăng cường khả năng lĩnh hội và...
|
Bản giấy
|