| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Các bài Anh - Việt căn bản để tự học dàn trang và chế bản điện tử bằng máy tính
Năm XB:
2006 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
005.5 DO-K
|
Tác giả:
KS. Đoàn Kim, Quang Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế
Năm XB:
2006 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
341.7 LUA
|
Tác giả:
Nxb. Chính trị Quốc gia |
Giới thiệu 107 điều luật của Việt Nam liên quan tới việc ký kết, gia nhập và thực hiện điếu ước quốc tế cùng các điều khoản thi hành
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Võ Phước Tấn; KS. Bùi Thị Cẩm Loan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đỗ Hoàng Toàn, Nguyễn Kim Truy |
Trình bày khái quát về tổ chức và quản trị học, sự phát triển của tư tưởng quản trị, môi trường hoạt động, các chức năng của quản trị học..
|
Bản giấy
|
||
Bài tập tin học đại cương : Turbo Pascal /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.133076 TO-N
|
Tác giả:
Tô Văn Nam |
Một số bài tập về thuật toán, các lệnh Pascal, các kiểu dữ liệu, chương trình con, tệp, đồ họa và bài tập tổng hợp.
|
Bản giấy
|
|
Chính phủ điện tử : Tủ sách phổ biến kiến thức về công nghệ thông tin và truyền thông- ICT /
Năm XB:
2006 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
352.30285 TR-T
|
Tác giả:
Trần Minh Tiến, Nguyễn Thành Phúc, Nguyễn Quỳnh Anh |
Những vấn đề chủ yếu liên quan đến Chính phủ điện tử: định nghĩa, lợi ích, mục tiêu, thách thức và thời cơ xây dựng khung chiến lược quốc gia, đào...
|
Bản giấy
|
|
Giới thiệu về thế hệ địa chỉ Internet mới IPv6
Năm XB:
2006 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
004.67 NG-T
|
Tác giả:
KS. Nguyễn Thị Thu Thủy; ThS. Hoàng Minh Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kinh tế học chính trị Mác - Lê Nin
Năm XB:
2006 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
330.1507 GI-A
|
Tác giả:
Hội đồng trung ương . Bộ môn khoa học Mác - Lê Nin |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình phương pháp số : Dùng cho sinh viên nghành công nghệ thông tin /
Năm XB:
2006 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
518.071 PH-C
|
Tác giả:
Biên soạn: TS. Phan Đăng Cầu, ThS. Phan Thị Hà |
Một số kiến thức cơ bản về phương pháp số. Các phương pháp số trong đại số tuyến tính, phương pháp giải gần đúng phương trình phi tuyến, nội suy và...
|
Bản giấy
|
|
Hóa học vô cơ. Tập 1, Lí thuyết đại cương về hóa học
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
546 HO-N
|
Tác giả:
Hoàng Nhâm. |
Sách trình bày lý thuyết đại cương về hoá học, những đơn chất và hợp chất của các nguyên tố điển hình theo thứ tự các nhóm nguyên tố S đến các nhóm...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình điện tử công suất : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006
Từ khóa:
Số gọi:
621.381 TR-M
|
Tác giả:
Trần Trọng Minh |
Gồm các bài học về: Các phần tử bán dẫn công suất, chỉnh lưu, vấn đề chuyển mạch và nghịch lưu phụ thuộc, các bộ biến đổi xung, nghịch lưu độc lập,...
|
Bản giấy
|
|
Anh ngữ và công nghệ thông tin : 3000 địa chỉ & website thông dụng
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
005.3 DU-M
|
Tác giả:
Đức Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|