| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Quy trình lập hiến trong nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Năm XB:
2013 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
342.59702 NG-M
|
Tác giả:
TS.Nguyễn Quang Minh |
Trình bày lý luận về quy trình lập hiến, quá trình hình thành và thực hiện quy trình lập hiến ở Việt Nam, quan điểm và giải pháp hoàn thiện quy...
|
Bản giấy
|
|
Quyền con người, quyền công dân trong Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam : (Sách chuyên khảo) /
Năm XB:
2011 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
323 TR-D
|
Tác giả:
GS. TS. Trần Ngọc Đường |
Quan niệm về quyền con người, quyền công dân trong nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa, quan niệm về quyền và nghĩa vụ của cá nhân công dân trong...
|
Bản giấy
|
|
Quyền hành pháp và mối quan hệ giữa quyền hành pháp với quyền lập pháp, quyền tư pháp trong tổ chức thực hiện quyền lực Nhà nước
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
320.09597 LE-T
|
Tác giả:
Th.S Lê Thị Ngọc Trâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Reengineering the factory: A Primer for world-class manufacturing /
Năm XB:
1994 | NXB: ASQC Quality Press
Từ khóa:
Số gọi:
658.5 SH-O
|
Tác giả:
Shores, A. Richard |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lady Borton |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Rối nước châu thổ Bắc Bộ : Sự phục hồi từ Đổi mới đến nay
Năm XB:
2014 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
791.53095973 VU-Q
|
Tác giả:
Vũ Tú Quỳnh |
Tổng quan về rối nước vùng đồng bằng Bắc Bộ trước Đổi mới. Trình bày bối cảnh kinh tế, văn hoá, xã hội từ Đổi mới đến nay và sự phục hồi của rối...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Văn Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Sách chuyên khảo Đối chiếu tên riêng nữ giới người Anh và người Việt
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
407.1 LE-T
|
Tác giả:
TS. Lê Thị Minh Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sàng lọc, tuyển chọn và nghiên cứu một số điều kiện nuôi cấy thích hợp của chủng nấm sợi có khả năng sinh tổng hợp LACCSE với tiềm năng ứng dụng loại màu thuốc nhuộm
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Hoài Thu; TS Đinh Thị Thu Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Sáng tác bộ sưu tập thời trang ấn tượng đến với thời trang trẻ dành cho nữ giới tuổi từ 18 - 25
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
746.92 DU-T
|
Tác giả:
Dương Văn Trình, PGS. TS. Nguyễn Ngọc Dũng, PTS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sáng tác bộ sưu tập thời trang trẻ dành cho nữ tuổi từ 18 - 25 lấy cảm hứng từ trang phục dân tộc Mường
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
746.92 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Nguyệt Thu, GS. TS. Nguyễn Ngọc Dũng, PTS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sáng tác trang phục cho nữ thanh niên dựa trên cơ sở nghiên cứu văn hóa Ai Cập cổ đại
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
746.92 CA-B
|
Tác giả:
Cao Thị Bích Ngọc, GS.TS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|