| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghệ thuật kinh doanh ứng xử văn hóa một số nước trên thế giới
Năm XB:
2005 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
658 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Mai Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay các nước trên thế giới = : 195 quốc gia và vùng lãnh thổ /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
910.9 VI-B
|
Tác giả:
Vĩnh Bá |
Quyển sách này nhằm cung cấp mọi thông tin ngắn gọn và cơ bản nhất về mỗi quốc gia.
|
Bản giấy
|
|
Đầu tư trực tiếp nước ngoài với phát triển kinh tế ở Việt Nam
Năm XB:
2005 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
332.6709597 NG-T
|
Tác giả:
ThS.Nguyễn Văn Tuấn |
Tài liệu cung cấp các thông tin về cơ sở lý luận về đầu tư trực tiếp nước ngoài. Phát triển kinh tế và vai trò của đầu tư trực tiếp nước ngoài....
|
Bản giấy
|
|
Quy định mới về giao, bán, khoán kinh doanh, cho thuê công ty nhà nước
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
346.09597 QUY
|
Tác giả:
Nxb. Chính trị Quốc gia |
Những qui định về giao, bán, khoán kinh doanh, cho thuê công ty nhà nước như: giao công ty cho tập thể người lao động, bán công ty nhà nước, khoán...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu lựa chọn môi trường dinh dưỡng và điều kiện nuôi cấy thích hợp để tổng hợp B-caroten từ nấm mốc Blakeslea Trispora
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DU-D
|
Tác giả:
Dương Thị Thùy Dung, GVHD: TS. Nguyễn Thị Hoài Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bộ giáo dục và đào tạo - Viện Đại học Mở Hà Nội; Luật sư Nguyễn Văn Thảo. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Y Nhã |
Quyển sách này nhằm cung cấp mọi thông tin ngắn gọn và cơ bản nhất về mỗi quốc gia.
|
Bản giấy
|
||
Xây dựng Nhà nước pháp quyền trong bối cảnh văn hóa Việt Nam
Năm XB:
2005 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
340.09597 BU-S
|
Tác giả:
Bùi Ngọc Sơn |
Luận văn nghiên cứu việc bối cảnh hoá của lý thuyết nhà nước pháp quyền (NNPQ) và của việc xây dựng NNPQ ở Việt Nam. Chỉ ra những thuận lợi khó...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xử lý nước thải sản xuất bia bằng phương phápđệm cố định kỵ khí dùng chất mang kỵ nước
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DU-H
|
Tác giả:
Dương Thị Thu Hiền. GVHD: Trần Đình Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ứng dụng Enzim Pectinex trong sản xuất nước dứa ép
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-H
|
Tác giả:
Lê Trung Hiếu. GVHD: Lê Đức Mạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hỏi - Đáp môn Lý luận chung về nhà nước và pháp luật
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
320.4597 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thế Thuấn, Trần Hậu Thành. |
Gồm 76 câu hỏi kèm theo trả lời các vấn đề lý luận chung về nhà nước và pháp luật Việt Nam: nguồn gốc, bản chất, chức năng, hình thức..
|
Bản giấy
|
|
Thử nghiệm nuôi trồng nấm sò trên bã phế liệu của nấm linh chi
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Văn Thịnh, GVHD: GS.TS. Nguyễn Hữu Đống |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|