| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Geraldine Garner |
Narrow your job search; Craft the perfect resume; Put that degree to work
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS.TS.Lưu Văn Nghiêm; GS.TS. Nguyễn Thành Độ |
Cuốn sách nói về bản chất của marketing dịch vụ; xây dựng mục tiêu dịch vụ có hiệu quả; định vị dịch vụ;vai trò và kiểm soát trong giao tiếp cá...
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
Marion Grussendorf |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
GS.TS Nguyễn Văn Đính;PGS.TS Trần Thị Minh Hoà |
Giới thiệu những kiến thức nền tảng về du lịch và các chuyên ngành du lịch như: quản trị kinh doanh lữ hành, quản trị kinh doanh khách sạn, nhà...
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu triết tách Puerarin từ củ sắn dây Việt Nam
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Kiên, GVHD: Nguyaãn Văn Đạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống thông tin công nghiệp
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
620.0028 HET
|
Tác giả:
Phạm Thượng Hàn, Bùi Đăng Thảnh, Đào Đức Thịnh |
Khái niệm cơ bản của kĩ thuật thông tin đo lường điều khiển trong công nghiệp (HTC). Một số khâu cơ bản của hệ thống HTC. Các hệ thống HTC
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Trung Quốc cho người mới bắt đầu : Giáo trình luyện nghe /
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
495 LO-K
|
Tác giả:
Lỗ Kiện Ký, Nguyễn Thị Minh Hồng (Dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Trung Quốc cho người mới bắt đầu : Giáo trình luyện Đọc - Viết /
Năm XB:
2008 | NXB: TH TPHCM,
Từ khóa:
Số gọi:
495 LO-K
|
Tác giả:
Lỗ Kiện Ký |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu chọn giống hoa hồng thông qua chiếu xạ đột biến in vitro
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-P
|
Tác giả:
Đoàn Minh Phương,GVHD: TS.Đào Thanh Bằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tiếng Trung Quốc Tập 1 : Trình độ trung cấp /
Năm XB:
2008 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
495.107 TR-C
|
Tác giả:
Trần Chước, Nguyễn Thị Minh Hồng (Dịch). |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nguyễn, Văn CườngNghiên cứu thiết lập phản ứng miễn dịch Ezyme ( Elisa) phát hiện độc tố Aflatoxin có trong thức ăn nuôi tôm thương phẩm
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Cường, GVHD: Phạm Công Hoạt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu quy trình công nghệ sản xuất trà nụ vối túi lọc
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-N
|
Tác giả:
Đỗ Thị Ngân, GVHD: Cao Văn Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|