| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giao diện LTE trong hệ thống thông tin di động thế hệ 4
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 DO-A
|
Tác giả:
Đỗ Ngọc Anh; TS Nguyễn Hoài Giang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Giao diện người và máy (HMI) với S7 và Intouch
Năm XB:
2013 | NXB: Bách Khoa Hà Nội,
Số gọi:
629.892
|
Tác giả:
TS Lê Ngọc Bích, PGS.TS Trần Thu Hà, KS Phạm Quang Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đặng Ứng Vận(Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo dục ứng phó với biến đổi khí hậu
Năm XB:
2012 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
363.7 LE-K
|
Tác giả:
Lê Văn Khoa (chủ biên) và các tác giả khác |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo dục và đào tạo trong thời kỳ đổi mới: Chủ trương, thực hiện, đánh giá
Năm XB:
2002 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
370 GIA
|
|
Cuốn sách gồm một số văn kiện của Đảng và Nhà nước về giáo dục và đào tạo, một số bài phát biểu của các đồng chí lãnh đạo Đảng và Nhà nước, các...
|
Bản giấy
|
|
Giao kết hợp đồng lao động theo pháp luật lao động Việt Nam hiện nay
Năm XB:
2024 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 PH-H
|
Tác giả:
Phan Thị Diễm Hạnh; NHDKH: PGS.TS Đào Thị Hằng |
Đề tài nghiên cứu các vấn đề lý luận và thực tiễn pháp luật về giao kết hợp đồng lao động theo pháp luật lao động Việt Nam hiện nay, từ đó đề xuất...
|
Bản điện tử
|
|
Giao kết hợp đồng trong kinh doanh theo pháp luật Việt Nam
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 TR-M
|
Tác giả:
Trần Thị Trà My; NHDKH TS Phạm Thị Thúy Nga |
Khi nhắc đến hợp đồng thì có một vấn đề không thể không đề cập đó là “giao kết hợp đồng”. Hợp đồng chỉ là một công cụ hữu của các nhà kinh doanh...
|
Bản điện tử
|
|
Giao tiếp đồ họa kỹ thuật xây dựng
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
604.2 Đ. V. C
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Cự, Đoàn Như Kim, Dương Tiến Thọ |
Cuốn sách này gồm có 3 phần. Phần 1: từ chương 1 đến chương 3, trình bày những kiến thức cơ bản về đồ họa kỹ thuật. Phần 2: từ chương 4 đến chương...
|
Bản giấy
|
|
Giao tiếp thương mại
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.5 GIA
|
Tác giả:
Bích Nga, Tấn Phước, Phạm Ngọc Sáu (biên dịch) ; Nguyễn Văn Quì (hiệu đính) |
Cuốn sách tập trung vào chủ đề giao tiếp ở mức độ cá nhân, giúp giao tiếp hiệu quả hơn.
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình An toàn lao động : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ Trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
690.22 NG-Đ
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Thế Đạt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình an toàn lao động và bảo vệ môi trường
Năm XB:
2022 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
363.11 TA-T
|
Tác giả:
Tạ Đăng Thuần(chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình các quá trình và thiết bị trong Công nghệ thực phẩm - Công nghệ sinh học. Tập II, Các quá trình và thiết bị trao đổi nhiệt /
Năm XB:
2017 | NXB: Bách Khoa Hà Nội,
Số gọi:
681.7664 TO-M
|
Tác giả:
Tôn Thất Minh (Chủ biên), Phạm Anh Tuấn, Nguyễn Tân Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|