| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu quá trình sản xuất chế phẩm giữ ẩm cho đất từ chủng nấm men Lipomyces Starkeyi PT 7.1 trên cơ chất bột sắn
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 MA-P
|
Tác giả:
Mai Thị Thu Phương. GVHD: Tống Kim Thuần |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu quy trình công nghệ chiết tách dầu hạt tía tô giàu Omega-3 từ hạt tía tô
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Tú Quỳnh Trang; GVHD: TS. Bùi Thị Bích Ngọc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu quy trình công nghệ sản xuất chế phẩm giàu astaxanthin từ nấm men Xanthophyllomyces dendrorhous ứng dụng sản xuất thực phẩm chức năng
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LA-T
|
Tác giả:
Lã Mạnh Tuân; NHDKH Bùi Kim Thúy |
Astaxanthin thuộc nhóm carotenoid, có màu đỏ cam, là một chất chống oxy hóa rất
mạnh, có khả năng ngăn ngừa ung thư và tăng cường khả năng miễn...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu quy trình tách chiết hoạt chất sinh học INDOLE -3-CARBINOL từ một số loại rau họ cải ở Việt Nam
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-T
|
Tác giả:
Phan Mạnh Tiến; TS Nguyễn Tất Thắng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu quy trình tạo mô sẹo phôi hóa và phát sinh phôi để tạo dòng cam sạch bệnh
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Bằng, GVHD: Hà Thị Thúy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sản xuất chế phẩm vi sinh vật bổ sung vào thức ăn chăn nuôi lợn giúp giảm thiểu ô nhiễm môi trường do chất thải. Mã số V2018-16 : Báo cáo Tổng kết Đề tài Khoa học Công nghệ Cấp Trường /
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DA-V
|
Tác giả:
Đào Thị Hồng Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu sự sinh trưởng và phát triển của chủng nấm sò chịu nhiệt F trên cơ chất tổng hợp
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Bá Huy, GVHD: GSTS Nguyễn Hữu Đống, CN Ngô Xuân Chiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sự sinh trưởng, phát triển của chủng mộc nhĩ trên cơ chất tổng hợp
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-L
|
Tác giả:
Trần Xuân Lộc, GVHD: GS.TS Nguyễn Hữu Đống, CN.Ngô Xuân Nghiễn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tác dụng bảo vệ phóng xạ của chế phẩm sinh học cao PMN trên chuột nhắt trắng dòng SWISS
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Ngô Thị Thu Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tách chiết hợp chất màu Chlorophyll từ tảo xoắn Spirulina và nghiên cứu điều chế các dẫn xuất Chlorophyll để ứng dụng điều trị bệnh ung thư bằng liệu pháp quang. Mã số KYTH-86 : Báo cáo Tổng kết Đề tài khoa học và công nghệ cấp Bộ /
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6
|
Tác giả:
TS. Bùi Thị Hải Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu tách hợp chất Triterpene rau má và ứng dụng sản xuất trà rau má hòa tan
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-V
|
Tác giả:
Bùi Mai Hải Vân, GVHD: ThS Nguyễn Trí Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu thành phần hàm lượng các chất dinh dưỡng bổ sung trong quy trình công nghệ nuôi trồng chủng nấm linh chi DT trên nguyên liệu mùn cưa bồ đề
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TH-T
|
Tác giả:
Thái Thị Thanh Thảo, GVHD: GS.TS. Nguyễn Hữu Đống |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|