| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu và xây dựng hệ thống Proxy server cho Khoa Công nghệ thông tin Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Võ Hiệp, Th.S Nguyễn Thành Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng hệ thống hỗ trợ quản lý cho công ty vận tải biển
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Hồng Dương, Nguyễn Thế Quý; GVHD: ThS. Nguyễn Thị Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xúc xắc mùa thu. Hò hẹn mãi cuối cùng em cũng đến : Thơ /
Năm XB:
2015 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
895.922134 HO-C
|
Tác giả:
Hoàng Nhuận Cầm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tác động của xuất khẩu hàng hóa tới tăng trưởng kinh tế Việt Nam
Năm XB:
2015 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
338.9597 NG-T
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Thị Thu Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng thư viện học liệu mở cho Khoa Công nghệ Thông tin - Viện ĐH Mở Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Hải Nam; Ngô Thị Phương; GS.TS Thái Thanh Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
A study on direct and indirect speech in English ( A contrastive analysis to Vietnamese)
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DO-G
|
Tác giả:
Đỗ Hương Giang; Nguyễn Thị Hồng Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản từ thực tiễn thực hiện tại tỉnh Quảng Ninh
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Hiền; PGS.TS Đinh Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Hệ thống thông tin di động 3G
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 TR-X
|
Tác giả:
Trương Thanh Xuân; GVHD Lê Minh Hiếu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập truyện ngắn Lê Tri Kỷ : Truyện ngắn /
Năm XB:
2015 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
895.922334 LE-K
|
Tác giả:
Lê Tri Kỷ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ca dao người Việt: Ca dao tình yêu lứa đôi /. Quyển 1 /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.809597 NG-K
|
Tác giả:
B.s.: Nguyễn Xuân Kính (ch.b.), Phan Lan Hương. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Thuyết minh du lịch : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2015 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kỹ thuật soạn thảo văn bản pháp luật / : Giáo trình /
Năm XB:
2015 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
18/99 DO-U
|
Tác giả:
Th.S Đoàn Thị Tố Uyên |
Khái quát môn học kỹ thuật soạn thảo văn bản pháp luật. Hướng dẫn kĩ năng soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật, văn bản áp dụng pháp luật, văn bản...
|
Bản giấy
|