| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu hệ thống giải trí trên tàu bay Boeing 777
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Cao Cường; PGS.TS Hoàng Mạnh Thắng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Viết Trung (ch.b.), Hoàng Hà |
Giới thiệu cơ sở thiết kế cầu treo dây võng. Trình tự thiết kế sơ bộ một cây cầu cụ thể, hướng dẫn sử dụng phần mềm tính toán trên cơ sở phân tích...
|
Bản giấy
|
||
Xây dựng hệ thống phủ sóng di động cho tòa nhà
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Ngọc Thao; GVHD Th.S Nguyễn Văn Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hương thầm, Chân dung người chiến thắng. Nghiêng về anh : Thơ /
Năm XB:
2015 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
895.922134 PH-N
|
Tác giả:
Phan Thị Thanh Nhàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trang phục và nghệ thuật trang trí trên trang phục của người Dao Đỏ ở Lào Cai
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
391.009597167 PH-P
|
Tác giả:
Phan Thị Phượng |
Khái quát về điều kiện tự nhiên, xã hội và đặc trưng văn hoá của người Dao Đỏ ở Lào Cai. Giới thiệu về nguyên liệu, kĩ thuật khâu trang phục, các...
|
Bản giấy
|
|
Exploring BeagleBone: Tools and techniques for building with embedded linux
Năm XB:
2015 | NXB: John Wiley & Sons
Từ khóa:
Số gọi:
004.165 DE-M
|
Tác giả:
Derek Molloy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Hán ngữ Boya. Tập 1 : : Sơ cấp /
Năm XB:
2015 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 LY-K
|
Tác giả:
Lý Hiểu Kỳ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thế chấp để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trả nợ trong hợp đồng vay tài sản - Một số vấn đề lý luận và thực tiễn
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 GI-H
|
Tác giả:
Giáp Thị Hiền, TS. Nguyễn Triều Dương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
The phonetic interference of native language ( Vietnamese) in acquisition of target language ( english) as a second language : Những trở ngại về mặt ngữ âm của ngôn gnữ bản địa ( tiéng việt nam) trong việc tiếp nhận ngôn ngữ đích ( Tiếng anh) như một ngôn ngữ thứ hai /
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 LE-N
|
Tác giả:
Le Thi Phuong nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bản đồ tư duy trong giải quyết vấn đề : Công cụ tư duy tối ưu để giải quyết vấn đề nhanh hơn, tốt hơn và đem lại hiệu quả không ngờ /
Năm XB:
2015 | NXB: Dân trí
Từ khóa:
Số gọi:
153.4 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Thuỵ Khánh Chương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng thường quy định lượng Choline trong sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ em bằng sắc ký ION
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hà My; Th.S Lê Hồng Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Công nghệ xử lý âm thanh trong quá trình sản xuất hậu kỳ phim
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Tuấn Đạt; PGS.TS Nguyễn Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|