| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Công nghệ thông tin và truyền thông với sự phát triển kinh tế
Năm XB:
2005 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
330.0285 DA-M
|
Tác giả:
Ths. Đào Thị Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kiến thức cơ bản về lễ nghi hiện đại
Năm XB:
2005 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
394.209597 TR-T
|
Tác giả:
Trần Đình Tuấn, Đoàn Thu Hằng |
Cuốn sách trình bày sự ra đời và qua trình hình thành những lễ nghi, phong tục thời hiện đại; nguyên tắc vai trò của lễ nghi
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ thông tin và truyền thông (ICT) vai trò trong chiến lược phát triển quốc gia và kinh nghiệm của một số nước
Năm XB:
2005 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
384 TR-T
|
Tác giả:
Trần Minh Tiến, Nguyễn Thành Phúc, Trần Tuyết Anh, Nguyễn Quỳnh Anh |
Đề cập đến những lợi ích tiềm năng của việc sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông (ICT) trong giáo dục và các ứng dụng ICT đã được sử dụng...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ngạc Văn An chủ biên, Đặng Hùng, Nguyễn Đăng Lâm, Đỗ Trung Kiên |
Trình bày sơ lược lịch sử phát triển của mạng máy tính. Những khái niệm cơ bản, mô hình truyền thống, kết nối các hệ thống mở; các đặc tính kĩ...
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu ứng dụng bùn hoạt tính sau xử lý nước thải công nghệ sản xuất bia làm phân bón vi sinh
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyến Tuấn Long. GVHD: Nguyễn Hoàng Trí |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh thực dụng cho 1001 tình huống giao tiếp
Năm XB:
2005 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.24 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm; Phạm Văn Thuận. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ thông tin và truyền thông với chính sách thương mại và đầu tư phát triển tiểu vùng sông Mê Kông.
Năm XB:
2005 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
381.3 NG-T
|
Tác giả:
Ngô Thu Trang |
Nghiên cứu tổng quan về phát triển khu vực tư nhân và nghiên cứu thương mại hàng hoá và dịch vụ công nghệ thông tin và truyền thông của khu vực...
|
Bản giấy
|
|
Phát huy nguồn lực trí thức nữ Việt Nam trong sựu nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
305.552 DO-T
|
Tác giả:
TS. Đỗ, Thị Thạch |
Cuốn sách tập trung làm rõ quan niệm về trí thức, trí thức nữ, những cơ sở khẳng định phẩm chất trí tuệ cũng như những yếu tố tác động đến sự phát...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Như Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Ngô Việt Trung |
Tài liệu cung cấp các thông tin về tổ chức, quản lý trong thừoi đại công nghệ thông tin và tri thức
|
Bản giấy
|
||
The English conditional sentences some common mistakes made by Vietnamese learners
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-T
|
Tác giả:
Vương Thị Giang Tiên, GVHD: Ly Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|