| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Patricia Ashby |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu và sáng tác trang phục trẻ em lấy ý tưởng từ nền hội họa đương đại
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
746.92 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Thanh Thủy, PGS.TS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tâm lí học đại cương
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
150.071 NG-U
|
Tác giả:
GS. TS. Nguyễn Quang Uẩn , PGS.Trần Hữu Luyến , PGS. TS. Trần Quốc Thành |
Những vấn đề chung của tâm lí học hình thành và phát triển tâm lí, ý thức. Nhận thức và sự học. Nhân cách và sự hoàn thành nhân cách. Sự sai lệch...
|
Bản giấy
|
|
Văn hóa xã hội và con người Tây Nguyên
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
306.09597 NG-D
|
Tác giả:
GS. Nguyễn Tấn Đắc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tư tưởng Hồ Chí Minh : Dùng trong các trường đại học, cao đẳng /
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
335.4346 GIA
|
Tác giả:
Bộ giáo dục và đào tạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
English verbal and clausal substitution and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 ĐO-N
|
Tác giả:
Đỗ Thị Nga, GVHD: Đặng Trần Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Service-Oriented Architecture: Concepts, Technology, and Design
Năm XB:
2005 | NXB: Pearson
Từ khóa:
Số gọi:
004.22 ER-T
|
Tác giả:
Thomas Erl |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Towards helping English major at HOU to write an effective science report
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TO-N
|
Tác giả:
Tô Bích Ngọc, GVHD: Phạm Thị Minh Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trang trí nội thất căn hộ chung cư Lạc Trung
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
740 TR-H
|
Tác giả:
Trịnh Thị Thu Hằng, GS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hỏi đáp pháp luật đất đai về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất
Năm XB:
2005 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
346.59704 NG-M
|
Tác giả:
LG. Nguyễn Thị Mai, LG. Trần Minh Sơn |
Giới thiệu các chủ đề chủ yếu về bồi thường đất, bồi thường tài sản, các chính sách hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sinh tổng hợp Carotenoit của nấm men Rhodotorula Glutinis
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DU-H
|
Tác giả:
Dương Thị Hà. GVHD: Nguyễn Thị Hoài Trâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|