| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Hoàng Văn Hành |
Nghiên cứu khái quát về thành ngữ tiếng Việt: thành ngữ ẩn dụ hoá đối xứng và phi đối xứng, thành ngữ so sánh trong tiếng Việt, giá trị và nghệ...
|
Bản giấy
|
||
Bộ công cụ lao động của nông dân vùng trung du Phú Thọ trước thế kỷ XXI và hiệu quả của nó đối với đời sống con người
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
631.3 VU-B
|
Tác giả:
Vũ Kim Biên |
Tìm hiểu cách chế tạo các loại công cụ và cách sử dụng để làm ruộng, nương, khai thác lâm sản, đánh bắt cá tôm, săn bắt muông thú, thu hoạch chế...
|
Bản giấy
|
|
Nghề và làng nghề truyền thống Việt Nam - Nghề chế tác kim loại
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
671.209597 NGH
|
Tác giả:
Ngô Văn Ban, Nguyễn Văn Chủng, Hồ Đức Thọ... ; B.s.: Trương Minh Hằng (ch.b.), Vũ Quang Dũng |
Giới thiệu nguồn gốc, lịch sử hình thành và phát triển của các làng nghề đúc đồng như: Làng nghề Phú Lộc, nghề đúc đồng cổ truyền Trà Đông, nghề...
|
Bản giấy
|
|
Nghi lễ nông nghiệp của người Xơ Teng ở huyện Tu Mơ Rông tỉnh Kon Tum
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
390.46309597 A-T
|
Tác giả:
A Tuấn |
Tổng quan về người Xơ Teng ở Tu Mơ Rông. Nghi lễ nông nghiệp của người Xơteng. Những biến đổi của nghi lễ nông nghiệp trong đời sống người XơTeng
|
Bản giấy
|
|
Nghề và làng nghề truyền thống Việt Nam : Nghề Gốm /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
738.09597 NGH
|
Tác giả:
Morimoto Asako, Vũ Văn Bát, Nguyễn Thị Bảy... ; B.s.: Trương Minh Hằng (ch.b.), Vũ Quang Dũng |
Tập hợp các bài viết về nghề gốm truyền thống Việt Nam: Các lò nung gốm Bắc Việt Nam; nhóm lư hương gốm men Phù Lãng; gốm sứ trong văn hoá ẩm thực...
|
Bản giấy
|
|
Phương ngôn - Tục ngữ - Ca dao Ninh Bình
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.80959739 DO-G
|
Tác giả:
Đỗ Danh Gia |
Giới thiệu các câu phương ngôn, thành ngữ, tục ngữ, ca dao của Ninh Bình
|
Bản giấy
|
|
Tục thờ thần Độc Cước ở một số làng ven sông biển tỉnh Thanh Hoá
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
398.0959741 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Minh Tường |
Tổng quan về các làng ven sông tỉnh Thanh Hoá và lịch sử vấn đề nghiên cứu tục thờ thần Độc Cước. Tục thờ thần Độc Cước ở một số làng ven sông biển...
|
Bản giấy
|
|
Di sản văn hoá phi vật thể miệt vườn huyện Chợ Lách
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
390.0959785 TR-T
|
Tác giả:
B.s.: Trần Ngọc Tam (ch.b.), Lư Văn Hội |
Giới thiệu sơ lược vùng đất và con người huyện Chợ Lách (tỉnh Bến Tre); tìm hiểu các hình thức tín ngưỡng tôn giáo, tín ngưỡng dân gian, phong tục...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Văn Nợi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Sĩ Huệ |
Vai trò của bánh tráng trong đời sống người dân Phú Yên. Giới thiệu về hai làng làm bánh tráng nổi tiếng ở Phú Yên như làng Hoà Đa huyện Tuy An và...
|
Bản giấy
|
||
Thiên nhiên với sắc thái văn hóa vùng trong ca dao trữ tình Trung Bộ
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
398.2 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Kim Ngân |
Tổng quan về vùng văn hoá và lịch sử nghiên cứu thiên nhiên trong ca dao Việt Nam. Nghiên cứu cảnh vật thiên nhiên, thiên nhiên với con người cũng...
|
Bản giấy
|
|
Khảo sát thực trạng văn hoá lễ hội truyền thống của người Việt ở đồng bằng Bắc Bộ
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
394.2695973 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Lê (ch.b.), Lê Văn Kỳ, Phạm Quỳnh Phương, Nguyễn Thị Hương Liên |
Khái quát chung về văn hoá lễ hội truyền thống trong lịch sử dân tộc Việt Nam. Khảo sát thực trạng một số lễ hội tiêu biểu ở đồng bằng Bắc Bộ: Lễ...
|
Bản giấy
|