| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Văn hoá dân gian làng Tường Lai
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
390.0959742 TR-D
|
Tác giả:
Trần Hữu Đức |
Khái quát điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội, quá trình thành lập làng; các ngành nghề truyền thống; kiến trúc dân gian xây dựng đền, đình, nhà thờ...
|
Bản giấy
|
|
Văn hoá dân gian phi vật thể huyện Ngã Năm - Sóc Trăng
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
390.0959799 TR-T
|
Tác giả:
Trần Minh Thương |
Giới thiệu về vùng đất và con người Ngã Năm (Sóc Trăng). Trình bày về biểu hiện văn hoá phi vật thể trong đời sống người dân huyện Ngã Năm: tín...
|
Bản giấy
|
|
Văn hoá dân gian vùng Vũng Rô - đèo Cả - đá Bia
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
390.0959755 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Chúc |
Khái quát về vị trí địa lý và những nét văn hoá của tỉnh Phú Yên. Tìm hiểu về đời sống dân cư, các ngành nghề truyền thống, phong tục, lễ hội, tín...
|
Bản giấy
|
|
Tháp Bà Thiên Ya Na - Hành trình của một nữ thần
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
398.0959756 NG-D
|
Tác giả:
Ngô Văn Doanh |
Giới thiệu về lịch sử hình thành Tháp Bà Thiên Ya Na - khu đền thờ duy nhất của vương quốc cổ Chămpa với những giá trị lịch sử và văn hoá nghệ...
|
Bản giấy
|
|
Giá trị những bài hát then cổ hay nhất
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.80959712 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thiên Tứ |
Phân tích, chọn lọc một số bài hát hay của then, làm rõ thêm giá trị văn hoá, giá trị văn học nghệ thuật, tính nhân văn của bài hát then Cao Bằng
|
Bản giấy
|
|
Văn hoá dân gian người Thu Lao ở Mường Khương, Lào Cai
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
390.09597167 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Công Hoan |
Khái quát về người Thu Lao ở huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai; giới thiệu những nét đặc trưng của phong tục tập quán, tín ngưỡng dân gian, văn học,...
|
Bản giấy
|
|
Ca dao người Việt: Ca dao tình yêu lứa đôi Quyển 2
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.809597 NG-K
|
Tác giả:
B.s.: Nguyễn Xuân Kính (ch.b.), Phan Lan Hương. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Tố Hảo. |
Giới thiệu những bài vè sinh hoạt: vè trẻ em, vè vui chơi giải trí, vè kể vật, kể việc, vè địa danh...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Vân Hạc. |
Giới thiệu lịch của người Thái ở Sơn La từ năm 1999 đến năm 2023
|
Bản giấy
|
||
Trò chơi dân gian Phú Thọ
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
394.30959721 DU-T
|
Tác giả:
Dương Huy Thiện |
Trình bày khái quát và ý nghĩa trò chơi dân gian. Giới thiệu các trò chơi dân gian ở Phú Thọ dành cho trẻ em, dành cho người lớn: xúc xắc xúc xẻ,...
|
Bản giấy
|
|
Cấu trúc cú pháp - ngữ nghĩa của tục ngữ Việt : Theo hướng tiếp cận văn hoá - ngôn ngữ học /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
398.995922 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Quý Thành |
Gồm những câu tục ngữ Việt theo mệnh đề lô gích - ngữ nghĩa, các phạm trù chung cho mọi đối tượng, con người và đời sống con người; giải nghĩa tục...
|
Bản giấy
|
|
Quan hệ văn hoá truyền thống dân tộc Sán Chay (Cao Lan - Sán Chí) với dân tộc Kinh (Việt) : Qua nghiên cứu thực địa tại bốn huyện miền núi tỉnh Bắc Giang /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
390.0959725 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Quang Thanh |
Khái quát về dân tộc Sán Chay (Cao Lan - Sán Chí). Trình bày thực trạng sinh hoạt, giao lưu văn hoá của người Cao Lan - Sán Chí với người Việt ở 4...
|
Bản giấy
|