| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Đỗ Huy Duy, ThS. Trịnh Thị Xuân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình nghiệp vụ nhà hàng
Năm XB:
2011 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
647.95 HA-G
|
Tác giả:
TS Hà Nam Khánh Giao, Nguyễn Văn Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thùy Dương, TS.Thái Thanh Tùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Vũ An Dân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Xây dựng hệ thống tiêu chí nhằm đánh giá các nhà hàng đạt chuẩn phục vụ du lịch tại Hà Nội
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 PH-V
|
Tác giả:
Phí Thị Hải Vân; GVHD: Mai Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kinh doanh nhà hàng : 247 nguyên lý quản lý
Năm XB:
2009 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
647.95 MY-N
|
Tác giả:
Mỹ Nga biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Giáo trình Công nghệ phục vụ trong khách sạn -nhà hàng
Năm XB:
2009 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
647.9 NG-D
|
Tác giả:
GS.TS.Nguyễn Văn Đính; ThS.Hoàng Thị Lan Hương |
Công nghệ phục vụ của lễ tân khách sạn; Công nghệ phục vụ buồng trong khách sạn;công nghệ phục vụ bàn trong khách sạn
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng hệ thống tiêu chí nhằm đánh giá các nhà hàng đạt chuẩn phục vụ du lịch tại Hà Nội
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 PH-V
|
Tác giả:
Phí Thị Hải Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hội đồng các chứng chỉ nghiệp vụ du lịch Việt Nam |
Cuốn sác giới thiệu tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam nghiệp vụ nhà hàng và thiêu chuẩn VTOS - Nghiệp vụ nhà hàng
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình lý thuyết kỹ thuật phục vụ bàn : Dùng trong các trường THCN /
Năm XB:
2008 | NXB: Hà Nội
Số gọi:
647.95 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hồng Ngọc |
Nghiên cứu về các kĩ thuật và qui trình phục vụ khách ăn uống các bữa ăn thông thường cũng như các bữa tiệc phổ biến phục vụ nhà hàng - khách sạn,...
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Nghiệp vụ nhà hàng : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2008 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|