| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Vốn trong quá trình tăng trưởng kinh tế cao ở Nhật Bản sau chiến tranh
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
332.041 VU-T
|
Tác giả:
PTS.Vũ Bá Thể. |
Phương thức quản lý công ty riêng biệt, huy động và sử dụng hiệu quả nguồn vốn trong và ngoài nước.
|
Bản giấy
|
|
Practical English Writing Skill : 101 Mẫu thư tín hiệu quả nhất /
Năm XB:
1997 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ái Nguyệt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Quang Thao |
Cuốn sách giới thiệu về xã hội, thị trường, người tiêu dùng, tập quán thương mại, hệ thống phân phối, các thủ tục nhập khẩu và các bí quyết thành...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Tập thể tác giả, Bích Hằng tuyển chọn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Quan hệ kinh tế Việt Nam - Nhật Bản đang phát triển
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
337.597052 DO-D
|
Tác giả:
Đỗ Đức Định |
Giới thiệu quá trình tiến triển trong quan hệ kinh tế giữa Việt Nam và Nhật bản qua các vấn đề : ngoại thương, đầu tư và viện trợ. Y nghĩa trong...
|
Bản giấy
|
|
Mỹ - Nhật - Tây Âu : Đặc điểm kinh tế so sánh : USA-Japan-Western Europe comparative Economic characteristics /
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
330.805204 DO-D
|
Tác giả:
Đỗ Lộc Diệp |
Những khía cạnh chung của các chế độ kinh tế - xã hội của Mỹ, Nhật, Tây Âu (đặc biệt là Đức) và những khía cạnh khác biệt chủ yếu giữa chúng trong...
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập các Thư tín các nhân hiệu quả nhất
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Phước; Trần Hưng Việt;... |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kinh nghiệm cải cách kinh tế của Nhật Bản
Năm XB:
1995 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
338.952 TER
|
Tác giả:
Juro Teranishi, Yutaka Kosai; Trung tâm kinh tế châu Á-Thái Bình Dương. |
Chính sách ổn định; Cải cách kinh tế sau chiến tranh; vai trò của chính phủ trong quá trình tăng trưởng sau chiến tranh.
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế thị trường Tập II, Kinh tế Nhật Bản và Thái Lan: Những kinh nghiệm và chính sách phát triển : Lý thuyết và thực tiễn =Market economy: Theory and practice.
Năm XB:
1993 | NXB: Thống kê
Số gọi:
333.22 KIN
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Tạo, Đắc Sơn, Nguyễn Tuấn Tứ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|