| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu cải tiến quy trình công nghệ lên men rượu cổ truyền sử dụng các chủng vi sinh vật thuần chủng
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Bách, GVHD: TS Đặng Hồng Ánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sử dụng chế phẩm vi sinh vật xử lý nhanh phế thải chăn nuôi gia súc
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LA-A
|
Tác giả:
Lại Thế Anh, GVHD: Nguyễn Thu Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập và tuyển chọn chủng vi sinh vật có khả năng tích tụ Phosphate và kết tủa kim loại
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-O
|
Tác giả:
Trần Thị Oanh, GVHD: Trần Liên Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Mùi |
Trình bày những kiến thức và những hướng dẫn về an toàn sinh học phòng thí nghiệm và an toàn sinh học vật chuyển gen
|
Bản giấy
|
||
Bước đầu ứng dụng vi sinh vật và vi tảo lam Spirulina để làm sạch nước thải theo định hướng sản xuất chất dẻo sinh học dùng cho công nghiệp ở làng nghề bún Phú Đô
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Khắc Huân, GVHD : TS. Đặng Diễn Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng sử dụng vi sinh vật làm phân bón chức năng cho cây khoai tây
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Hòa, GVHD: Phạm Văn Toản |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Vi sinh vật học : Lý thuyết & Bài tập giải sẵn - Phần 2 (Song ngữ Việt Anh) /
Năm XB:
2008 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
579 KI-A
|
Tác giả:
PGS.TS. Kiều Hữu Ảnh |
Trình bày lí thuyết và bài tập cơ sở của vi sinh vật học y học như: tính đề kháng không đặc hiệu của vật chủ, miễn dịch đặc hiệu; sự gây miễn dịch,...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Vi sinh vật học môi trường
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
579 LE-P
|
Tác giả:
Lê Xuân Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xử lý nước thải chế biến dứa bằng phương pháp sử dụng vi sinh vật và hệ thống Aeroten
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Thắng, GVHD: Tăng Thị Chính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Động vật có xương sống : Dùng cho sinh viên ngành Sinh học, Y học, Sư phạm, Nông nghiệp...các trường đại học, cao đẳng /
Năm XB:
2008 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
597 HA-D
|
Tác giả:
Hà Đình Đức |
Giới thiệu về hình thái, cấu tạo giải phẫu, phân loại, nguồn gốc và tiến hoá của động vật có xương sống như: động vật hậu khẩu nhỏ, ngành có dây...
|
Bản giấy
|
|
Phân lập và tuyển chọn chủng vi sinh vật có khả năng phân hủy dầu mỡ động thực vật trong nước thải công nghiệp thực phẩm
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Hồng Hải, GVHD: Lê Đức Mạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Điều tra thành phần vi sinh vật ký sinh gây bệnh trên một số sâu hại rau vùng Hà Nội
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-H
|
Tác giả:
Phan Thị Hương, GVHD: Phạm Thị Thùy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|