| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phân lập tuyển chọn một số chủng vi sinh vật có khả năng chuyển hóa các hợp chất hữu cơ giàu Cacbon trong phế thải chăn nuôi
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Hậu, GVHD: PGS.TS. Phạm Văn Toản |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sự biến động thành phần và số lượng vi sinh vật trong quá trình bảo quản cá bằng chế biến phẩm vi khuẩn Lactic
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Khả Hưng, GVHD: TS. Trần Đình Mấn, ThS. NCS. Nguyễn Thế Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Anh Diệp, Trần Ninh, Nguyễn Xuân Quý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng nhân sinh khối của một số vi sinh vật hữu ích
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660,6 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Hiền, GVHD: PGS.TS Phạm Văn Toản |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng các kĩ thuật sinh học phân tử và các phương pháp vi sinh vật vào chuẩn đoán lao đa kháng thuốc
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TH-D
|
Tác giả:
Thiều Quang Dũng, GVHD: TS. Nguyễn Thị Hồng Hạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ảnh hưởng của một số chủng vi sinh vật cố định Nitơ tự do và cố định Nitơ cộng sinh đến sự phát triển của cây lúa
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-X
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Xuân, GVHD: PGS.TS.Nguyễn Thùy Châu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nuôi trồng nấm sò, linh chi quy mô nhỏ và triển vọng phòng trừ bệnh nấm thường gặp nhờ vi sinh vật đối kháng
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Việt Hương, GVHD: TS Nguyễn Ngọc Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu thử nghiệm các chủng vi sinh vật có hoạt tính sinh học để xử lý nước ngâm tre nứa tại xã Yên Tiến, huyện Ý Yên, tỉnh nam Định
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Thị Thục, GVHD: PGS.TS Lê Gia Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu mối quan hệ giữa sinh vật phù du và nồng độ oxy hòa tan đến sự ô nhiễm nước hồ Bảy Mẫu
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-T
|
Tác giả:
Trần Minh Tuấn, GVHD: PGS.TS Nguyễn Đình Mạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng xử lý nước thải công nghiệp sản xuất bia bằng phương pháp màng sinh vật kết hợp thảm thực vật
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-M
|
Tác giả:
Lê Tiến Mạnh, GVHD: TS Nguyễn Văn Nội, CN Trần Đình Trinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập và tuyển chọn một số chủng vi sinh vật biển có khả năng đối kháng các vi sinh vật kiểm định
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DU-M
|
Tác giả:
Dương Thế Mạnh, GVHD: PGS.TS Tống Kim Thuần |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình vi sinh vật học công nghiệp : Dùng cho sinh viên các trường Đại hoc, Cao đẳng,Trung học kĩ thuật và dạy nghề /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
660.62 NG-T
|
Tác giả:
PSG. TS. Nguyễn Xuân Thành, TS. Nguyễn Bá Hiên, TS. Hoàng Hải, Vũ Thị Hoàn |
Trình bày lý thuyết về vi sinh học công nghiệp, hình thái, kích thước của virut, các nhóm vi sinh vật, sinh lý học và di truyền vi sinh vật, ứng...
|
Bản giấy
|