| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Ngọc biên soạn. |
Những kiến thức cơ bản về Marketting. Vai trò và vị trí marketing trong hoạt động của doanh nghiệp. Chiến lược marketing. Nghệ thuật marketing....
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu Marketing: Dành cho sinh viên và những người làm marketing trong các doanh nghiệp
Năm XB:
2016 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Từ khóa:
Số gọi:
381.072 NG-Y
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Thị Hoàng Yến |
Giới thiệu tổng quan về nghiên cứu marketing gồm: Xác định mục tiêu nghiên cứu, thiết kế nghiên cứu, thu thập thông tin (thứ cấp, định tính và định...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tiếp thị : Marketing research /
Năm XB:
2010 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
658.80072 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Dung |
Nghiên cứu Marketing giúp cho bạn đọc hoạch định các khảo sát hiệu quả nhằm khám phá, mô tả hoặc phát hiện các quan hệ nhân quả để hiểu rõ nhu cầu...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Philip Kotler, Gary Armstrong; Lại Hồng Vân và những người khác dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Những hiểu biết sâu sắc về tiếp thị từ a đến z : 80 Khái niệm mọi nhà quản trị cần biết /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 KO-P
|
Tác giả:
Philip Kotler |
Cuốn sách nói về những hiểu biết sâu sắc về tiếp thị và 80 khái niệm mà mọi nhà quản lý cần biết
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp quản lý hiệu quả tiêu thụ : Nâng cao chất lượng sản phẩm và chính sách giá cả hợp lý để tạo lợi thế cạnh tranh /
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
658.8 LA--H
|
Tác giả:
Lã Kiến Hoa, Cao Thụy Minh ; Nguyễn Đức Thanh dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp quản lý hiệu quả tiêu thụ : Tổ chức mạng lưới bằng xúc tiến và kết nối - Chiếc cầu của quản lý hiệu quả tiêu thụ /
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
658.8 LA--H
|
Tác giả:
Lã Kiến Hoa, Cao Thụy Minh ; Nguyễn Đức Thanh dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
PR theo kiểu Mỹ : Thúc đẩy PR trong thế giới công nghệ số /
Năm XB:
2012 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
685.8 DIL
|
Tác giả:
Robert L.Dilenschneider ; Trương Thủy Anh, Ngô Lan Hương dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Professional services marketing : How the best firms build premier brands, thriving lead generation engines, and cultures of business development success /
Năm XB:
2013 | NXB: John Wiley & Sons
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 SC-M
|
Tác giả:
Mike Schultz, John Doerr, Lee W. Frederiksen |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Trọng, MBA & Hoàng Thị Phương Thảo, MBA |
Cuốn sách này giới thiệu về quảng cáo, bán hàng trực tiếp, khuyến mãi và giao tế
|
Bản giấy
|
||
Quản trị chiêu thị : Quản trị truyền thông tiếp thị /
Năm XB:
2007 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Trọng, Hoàng Thị Phương Thảo |
Tài liệu cung cấp các thông tin về quản trị chiêu thị
|
Bản điện tử
|
|
Quản trị chiêu thị : Quản trị truyền thông và tiếp thị
Năm XB:
2007 | NXB: Thống kê
Số gọi:
659.13 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Trọng |
Quản trị chiêu thị quản trị truyền thông và tiếp thị
|
Bản giấy
|